Ricoh Co., Ltd. engages in the development, production, sale, and provision of services for imaging systems, industrial printers, and network equipment. The company is headquartered in Ota-Ku, Tokyo-To and currently employs 78,665 full-time employees. The firm has five business segments. Digital Services segment sells imaging equipment such as office multifunction devices and printers and provides information technology (IT)-related solutions. Digital Products segment is involved in the development and production of imaging equipment such as office multifunction devices and printers, and edge devices that support digital communication. Graphic Communications segment includes the commercial printing business and the industrial printing business. Industrial Solutions segment consists of the thermal business and the industrial products business. Industrial Products segment provides precision equipment parts. The Other segment is engaged in the digital cameras, 360-degree cameras, environment and healthcare business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,574,782
2,527,876
2,348,987
2,134,180
1,758,587
1,682,069
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
8%
10%
21%
5%
-16%
Chi phí doanh thu
1,697,475
1,659,268
1,528,889
1,388,758
1,135,920
1,109,762
Lợi nhuận gộp
877,307
868,608
820,098
745,422
622,667
572,307
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
728,495
647,590
612,677
546,068
471,353
438,775
Nghiên cứu và Phát triển
--
83,225
95,370
85,315
75,724
79,193
Chi phí hoạt động
778,011
779,910
759,329
681,526
594,597
569,379
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-2,699
-3,158
-642
-110
-554
Lợi nhuận trước thuế
101,855
70,067
68,202
81,308
44,388
-41,028
Chi phí thuế thu nhập
35,569
23,984
23,960
25,667
13,763
-8,364
Lợi nhuận ròng
64,699
45,709
44,176
54,367
30,371
-32,730
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
55%
3%
-19%
79%
-193%
-183%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
569.23
585.18
608.64
616.91
669.79
724.17
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-4%
-1%
-8%
-8%
0%
EPS (Làm loãng)
113.65
78.11
72.58
88.12
45.34
-45.19
Tăng trưởng EPS
59%
8%
-18%
94%
-200%
-183%
Lưu thông tiền mặt tự do
67,525
55,295
37,212
-13,907
11,420
60,028
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.07%
34.36%
34.91%
34.92%
35.4%
34.02%
Lợi nhuận hoạt động
3.85%
3.5%
2.58%
2.99%
1.59%
0.17%
Lợi nhuận gộp
2.51%
1.8%
1.88%
2.54%
1.72%
-1.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.62%
2.18%
1.58%
-0.65%
0.64%
3.56%
EBITDA
213,977
202,514
169,796
161,364
118,549
107,546
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.31%
8.01%
7.22%
7.56%
6.74%
6.39%
D&A cho EBITDA
114,681
113,816
109,027
97,468
90,479
104,618
EBIT
99,296
88,698
60,769
63,896
28,070
2,928
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.85%
3.5%
2.58%
2.99%
1.59%
0.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.92%
34.23%
35.13%
31.56%
31%
20.38%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ricoh Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ricoh Co Ltd có tổng tài sản là $2,357,118, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $45,709
Tỷ lệ tài chính chính của RICOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ricoh Co Ltd là 1.77, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.8, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,319.8.
Doanh thu của Ricoh Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ricoh Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Digital Services, với doanh thu 1,930,109,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Ricoh Co Ltd, với doanh thu 963,276,000,000.
Ricoh Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ricoh Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $45,709
Ricoh Co Ltd có nợ không?
có, Ricoh Co Ltd có nợ là 1,327,011
Ricoh Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ricoh Co Ltd có tổng cộng 608.93 cổ phiếu đang lưu hành