Reunert Ltd. engages in the management of business portfolio. The company is headquartered in Sandton, Gauteng. Its segments are Electrical Engineering (EE), Information Communication Technologies (ICT), Applied Electronics (AE) and Other. Its Electrical Engineering segment manufactures and sells a range of power and telecommunications cables and low-voltage circuit breakers, including power cables, telecom cables, and circuit breakers. The ICT segment offers a range of workspace solutions, business communication, connectivity and rental-based finance products and solutions and systems integration. The AE segment specializes in tactical, high-frequency/ultra-high-frequency communication systems; designs and manufactures defense products for artillery, mortar, naval and aircraft weapon systems; develops and manufactures tracking radar systems. The Other segment is in administration, finance and property portfolio.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
13,956
13,956
14,446
13,781
11,129
9,575
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
5%
24%
16%
19%
Chi phí doanh thu
8,135
8,135
8,325
8,532
7,147
5,852
Lợi nhuận gộp
5,821
5,821
6,121
5,249
3,982
3,723
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,136
3,136
3,352
2,801
2,120
2,047
Nghiên cứu và Phát triển
222
222
241
156
137
150
Chi phí hoạt động
4,283
4,285
4,499
3,782
2,888
2,736
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-1
-2
-3
-4
Lợi nhuận trước thuế
1,443
1,443
1,460
1,311
1,179
1,008
Chi phí thuế thu nhập
388
388
422
359
293
265
Lợi nhuận ròng
926
926
1,037
919
827
777
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-11%
-11%
13%
11%
6%
1,553%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
164.99
166
170
161
160
161
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-2%
6%
1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
5.61
5.57
6.1
5.7
5.16
4.82
Tăng trưởng EPS
-6%
-9%
7%
10%
7%
1,564%
Lưu thông tiền mặt tự do
454
454
548
513
25
-18
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.7%
41.7%
42.37%
38.08%
35.78%
38.88%
Lợi nhuận hoạt động
11.02%
11%
11.22%
10.64%
9.83%
10.3%
Lợi nhuận gộp
6.63%
6.63%
7.17%
6.66%
7.43%
8.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.25%
3.25%
3.79%
3.72%
0.22%
-0.18%
EBITDA
1,907
1,905
1,969
1,792
1,347
1,240
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.66%
13.65%
13.63%
13%
12.1%
12.95%
D&A cho EBITDA
369
369
347
325
253
253
EBIT
1,538
1,536
1,622
1,467
1,094
987
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.02%
11%
11.22%
10.64%
9.83%
10.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.88%
26.88%
28.9%
27.38%
24.85%
26.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Reunert Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Reunert Limited có tổng tài sản là $12,759, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $926
Tỷ lệ tài chính chính của RNRTY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Reunert Limited là 2.7, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $84.07.
Doanh thu của Reunert Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Reunert Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Electrical Engineering, với doanh thu 7,682,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Reunert Limited, với doanh thu 9,557,000,000.
Reunert Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Reunert Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $926
Reunert Limited có nợ không?
có, Reunert Limited có nợ là 4,715
Reunert Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Reunert Limited có tổng cộng 157.13 cổ phiếu đang lưu hành