Rio Tinto Plc engages in the exploration, mining, and processing of mineral resources. The company operates in over 35 countries, and its portfolio includes iron ore, copper, aluminum and a range of other minerals and materials. Its segments include Iron Ore, Aluminum, Copper, and Minerals. The Iron Ore segment includes iron ore mining and salt and gypsum production in Western Australia. Its iron ore operations in Pilbara comprise an integrated network of over 18 iron ore mines and four independent port terminals. The Aluminum segment includes bauxite mining, alumina refining, and aluminum smelting and recycling. The Copper segment includes mining and refining of copper, gold, silver, molybdenum, other by-products and licensing of extraction technologies. The Minerals segment includes mining and processing of borates, diamonds, iron concentrate and pellets from the Iron Ore Company of Canada, lithium and titanium dioxide feedstock.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
57,638
57,638
53,658
54,041
55,554
63,495
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
-1%
-3%
-13%
42%
Chi phí doanh thu
--
29,282
28,086
26,597
25,200
22,266
Lợi nhuận gộp
--
28,356
25,572
27,444
30,354
41,229
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
3,104
3,205
3,090
3,661
3,811
Nghiên cứu và Phát triển
577
1,101
1,334
1,475
972
784
Chi phí hoạt động
42,361
10,820
9,913
10,569
9,627
10,305
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-778
-385
-367
-445
-1,343
-356
Lợi nhuận trước thuế
14,568
14,568
15,615
13,785
18,662
30,833
Chi phí thuế thu nhập
4,319
4,319
4,041
3,832
5,614
8,236
Lợi nhuận ròng
9,966
9,966
11,552
10,058
12,392
21,115
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-14%
-14%
15%
-19%
-41%
115.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,638.38
1,638
1,633.4
1,631.5
1,629.6
1,628.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
6.08
6.08
7.07
6.16
7.6
12.96
Tăng trưởng EPS
-14%
-14%
15%
-19%
-41%
115.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,497
4,497
5,978
8,074
9,384
17,961
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
49.19%
47.65%
50.78%
54.63%
64.93%
Lợi nhuận hoạt động
26.5%
30.42%
29.18%
31.22%
37.3%
48.7%
Lợi nhuận gộp
17.29%
17.29%
21.52%
18.61%
22.3%
33.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.8%
7.8%
11.14%
14.94%
16.89%
28.28%
EBITDA
21,854
24,113
21,577
22,209
25,737
35,621
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
37.91%
41.83%
40.21%
41.09%
46.32%
56.1%
D&A cho EBITDA
6,577
6,577
5,918
5,334
5,010
4,697
EBIT
15,277
17,536
15,659
16,875
20,727
30,924
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
26.5%
30.42%
29.18%
31.22%
37.3%
48.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.64%
29.64%
25.87%
27.79%
30.08%
26.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rio Tinto Group là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rio Tinto Group có tổng tài sản là $128,102, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $9,966
Tỷ lệ tài chính chính của RTPPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rio Tinto Group là 1.94, tỷ suất lợi nhuận ròng là 17.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $35.18.
Doanh thu của Rio Tinto Group được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rio Tinto Group lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Iron Ore, với doanh thu 28,989,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Greater China là thị trường chính cho Rio Tinto Group, với doanh thu 33,038,000,000.
Rio Tinto Group có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rio Tinto Group có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $9,966
Rio Tinto Group có nợ không?
có, Rio Tinto Group có nợ là 65,899
Rio Tinto Group có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rio Tinto Group có tổng cộng 1,625.5 cổ phiếu đang lưu hành