Sartorius AG is a DE-based company operating in Life Sciences Tools & Services industry. The company is headquartered in Goettingen, Niedersachsen. Sartorius AG is a Germany-based supplier of pharmaceutical and laboratory equipment. The company operates in two segments: bioprocess solutions and lab products and services. The bioprocess solutions segment offers integrated solutions for biopharmaceutical manufacture, such as filters for sterilization of biopharmaceutical media, single-use bags for cell cultivation and storage of biopharmaceuticals, membrane adsorbers for purification in bioprocesses, filter technology for clarification, among others. The lab Products and Services segment provides instruments, consumables, and services for laboratories, including laboratory balances, laboratory water systems for storage of purified water, electronic pipettes, filter systems for sample preparation, and membrane filter systems for sterility testing of parenteral.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,538
3,538
3,380
3,395
4,174
3,449
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
0%
-19%
21%
48%
Chi phí doanh thu
1,901
1,901
1,856
1,828
1,996
1,610
Lợi nhuận gộp
1,636
1,636
1,524
1,567
2,178
1,838
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
896
900
885
851
847
745
Nghiên cứu và Phát triển
173
174
185
170
179
139
Chi phí hoạt động
1,094
1,067
1,075
1,023
1,038
905
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-28
-24
57
157
3
Lợi nhuận trước thuế
337
337
186
386
1,181
668
Chi phí thuế thu nhập
106
106
49
96
268
241
Lợi nhuận ròng
155
154
84
205
678
318
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
87%
83%
-59%
-70%
112.99%
51%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
69.06
69.04
68.97
68.41
68.41
68.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.24
2.24
1.21
3
9.91
4.66
Tăng trưởng EPS
83%
84%
-59%
-70%
112.99%
52%
Lưu thông tiền mặt tự do
395
395
566
293
211
458
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.24%
46.24%
45.08%
46.15%
52.18%
53.29%
Lợi nhuận hoạt động
15.31%
16.08%
13.25%
16.02%
27.28%
27.05%
Lợi nhuận gộp
4.38%
4.35%
2.48%
6.03%
16.24%
9.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.16%
11.16%
16.74%
8.63%
5.05%
13.27%
EBITDA
962
989
863
886
1,426
1,164
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.19%
27.95%
25.53%
26.09%
34.16%
33.74%
D&A cho EBITDA
420
420
415
342
287
231
EBIT
542
569
448
544
1,139
933
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.31%
16.08%
13.25%
16.02%
27.28%
27.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.45%
31.45%
26.34%
24.87%
22.69%
36.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sartorius Aktiengesellschaft là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sartorius Aktiengesellschaft có tổng tài sản là $9,717, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $154
Tỷ lệ tài chính chính của SARTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sartorius Aktiengesellschaft là 1.38, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.35, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $51.24.
Doanh thu của Sartorius Aktiengesellschaft được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sartorius Aktiengesellschaft lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Bioprocess Solutions, với doanh thu 2,865,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Sartorius Aktiengesellschaft, với doanh thu 1,466,600,000.
Sartorius Aktiengesellschaft có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sartorius Aktiengesellschaft có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $154
Sartorius Aktiengesellschaft có nợ không?
có, Sartorius Aktiengesellschaft có nợ là 7,010
Sartorius Aktiengesellschaft có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sartorius Aktiengesellschaft có tổng cộng 69.04 cổ phiếu đang lưu hành