Sugi Holdings Co., Ltd. engages in the management of its group companies which provide the management of the drug stores and dispensing business. The company is headquartered in Obu-Shi, Aichi-Ken and currently employs 11,820 full-time employees. The company went IPO on 2000-06-01. Through its subsidiaries, it sells pharmaceuticals, health foods, cosmetics, and daily necessities, operates drug stores with pharmacies that provide prescription dispensing and home medical care in cooperation with local medical professionals, provides various services to consistently support customers' health maintenance and prevention, manages subsidiaries specializing in medical and healthcare-related businesses such as visiting nursing services and medical institution start-up support services, engages in trading and domestic wholesale businesses that export Japanese products, mainly drug store materials such as pharmaceuticals, cosmetics, daily necessities and food, and manages subsidiaries specializing in prescription dispensing.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2025
02/29/2024
02/28/2023
02/28/2022
02/28/2021
Doanh thu
993,529
878,021
744,477
667,647
625,477
602,850
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
18%
12%
7%
4%
11%
Chi phí doanh thu
679,234
602,978
515,639
465,123
433,987
421,219
Lợi nhuận gộp
314,295
275,043
228,838
202,524
191,490
181,631
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
266,343
232,479
192,215
170,865
159,353
147,590
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
266,344
232,480
192,216
170,866
159,353
147,590
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,574
1,771
1,120
816
1,159
1,300
Lợi nhuận trước thuế
42,484
38,079
32,102
28,184
27,456
31,521
Chi phí thuế thu nhập
190
12,389
10,122
9,177
8,066
10,400
Lợi nhuận ròng
42,299
25,689
21,979
19,007
19,389
21,120
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
71%
17%
16%
-2%
-8%
2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
180.97
180.96
180.95
183.08
185.44
185.44
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-1%
0%
200%
EPS (Làm loãng)
233.73
141.95
121.46
103.81
104.55
113.88
Tăng trưởng EPS
71%
17%
17%
-1%
-8%
-66%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
10,906
6,341
16,765
-16,205
12,463
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.63%
31.32%
30.73%
30.33%
30.61%
30.12%
Lợi nhuận hoạt động
4.82%
4.84%
4.91%
4.74%
5.13%
5.64%
Lợi nhuận gộp
4.25%
2.92%
2.95%
2.84%
3.09%
3.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
1.24%
0.85%
2.51%
-2.59%
2.06%
EBITDA
--
60,434
50,743
44,020
43,405
43,981
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.88%
6.81%
6.59%
6.93%
7.29%
D&A cho EBITDA
--
17,871
14,121
12,362
11,268
9,940
EBIT
47,951
42,563
36,622
31,658
32,137
34,041
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.82%
4.84%
4.91%
4.74%
5.13%
5.64%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0.44%
32.53%
31.53%
32.56%
29.37%
32.99%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sugi Holdings Co.,Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sugi Holdings Co.,Ltd. có tổng tài sản là $495,116, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $25,689
Tỷ lệ tài chính chính của SGIPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sugi Holdings Co.,Ltd. là 2.02, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,851.92.
Doanh thu của Sugi Holdings Co.,Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sugi Holdings Co.,Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Dispensing, với doanh thu 218,866,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Sugi Holdings Co.,Ltd., với doanh thu 878,021,000,000.
Sugi Holdings Co.,Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sugi Holdings Co.,Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $25,689
Sugi Holdings Co.,Ltd. có nợ không?
có, Sugi Holdings Co.,Ltd. có nợ là 244,412
Sugi Holdings Co.,Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sugi Holdings Co.,Ltd. có tổng cộng 180.96 cổ phiếu đang lưu hành