FOOD & LIFE COMPANIES LTD. engages in the management, policy formulation and operation of SUSHIRO brand of sushi restaurant chain. The company is headquartered in Suita-Shi, Osaka-Fu and currently employs 11,720 full-time employees. The company went IPO on 2017-03-30. The firm operates through four business segments. The Domestic Sushiro Business segment and the Overseas Sushiro Business segment are engaged in the operation of the conveyor belt sushi restaurant Sushiro. The Kyotaru Business segment is engaged in the operation of Kyotaru, a take-out sushi specialty restaurant, and Kaiten Sushi Misaki and Kaisen Misaki Minato. The Other segment is engaged in the operation of sushi izakaya restaurant Sasugidama.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
453,089
429,574
361,129
301,747
281,301
240,804
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
21%
19%
20%
7%
17%
17%
Chi phí doanh thu
195,110
184,567
155,796
134,229
130,287
110,577
Lợi nhuận gộp
257,979
245,007
205,333
167,518
151,014
130,227
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
180,366
172,936
149,162
125,913
115,223
97,164
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
218,002
208,000
179,938
151,352
137,824
104,913
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-7
-8
-18
0
-3
Lợi nhuận trước thuế
37,650
33,777
21,653
9,864
7,564
21,584
Chi phí thuế thu nhập
10,497
9,168
6,209
1,458
3,943
8,465
Lợi nhuận ròng
25,353
22,937
14,633
8,045
3,607
13,185
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
45%
56.99%
82%
123%
-73%
104%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
113.29
113.15
114.8
116.56
116.42
116.63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-2%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
223.78
202.7
127.45
69.01
30.98
113.04
Tăng trưởng EPS
45%
59%
85%
123%
-73%
104%
Lưu thông tiền mặt tự do
43,891
38,091
35,600
25,648
11,580
18,078
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.93%
57.03%
56.85%
55.51%
53.68%
54.08%
Lợi nhuận hoạt động
8.82%
8.61%
7.03%
5.35%
4.68%
10.51%
Lợi nhuận gộp
5.59%
5.33%
4.05%
2.66%
1.28%
5.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.68%
8.86%
9.85%
8.49%
4.11%
7.5%
EBITDA
77,363
72,783
56,155
42,752
36,092
43,879
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.07%
16.94%
15.54%
14.16%
12.83%
18.22%
D&A cho EBITDA
37,386
35,776
30,760
26,586
22,902
18,565
EBIT
39,977
37,007
25,395
16,166
13,190
25,314
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.82%
8.61%
7.03%
5.35%
4.68%
10.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.88%
27.14%
28.67%
14.78%
52.12%
39.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Food & Life Companies Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Food & Life Companies Ltd. có tổng tài sản là $398,596, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,937
Tỷ lệ tài chính chính của SGLOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Food & Life Companies Ltd. là 1.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,796.42.
Doanh thu của Food & Life Companies Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Food & Life Companies Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Domestic Sushiro, với doanh thu 238,173,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Food & Life Companies Ltd., với doanh thu 262,112,000,000.
Food & Life Companies Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Food & Life Companies Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,937
Food & Life Companies Ltd. có nợ không?
có, Food & Life Companies Ltd. có nợ là 300,726
Food & Life Companies Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Food & Life Companies Ltd. có tổng cộng 113.25 cổ phiếu đang lưu hành