Sprott, Inc. provides investment advisory services. The company is headquartered in Toronto, Ontario and currently employs 132 full-time employees. The company went IPO on 2008-05-15. Its investment strategies include exchange-listed products, managed equities and private strategies. Its segments include Exchange listed products, Managed equities, Private strategies and Corporate. The Exchange listed products segment provides management services to its closed-end physical trusts and exchange-traded funds (ETFs). The Managed equities segment provides management services to its alternative investment strategies managed in-house and on a sub-advisory basis. The Private strategies segment provides lending and streaming activities through limited partnership vehicles. Its Corporate segment provides capital, balance sheet management and enterprise shared services to its subsidiaries. Its subsidiaries include Sprott Asset Management LP, Sprott U.S. Holdings Inc., Sprott Resource Streaming and Royalty Corporation, Sprott Resource Lending Corp. and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
285
285
178
151
145
164
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
60%
60%
18%
4%
-12%
36%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
186
186
106
100
103
101
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
189
189
107
84
112
113
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
90
90
69
50
25
45
Chi phí thuế thu nhập
23
23
19
8
7
12
Lợi nhuận ròng
67
67
49
41
17
33
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
37%
37%
20%
141%
-48%
22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
25.8
25.81
25.87
26.07
26.2
25.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
-1%
-1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
2.6
2.6
1.9
1.6
0.67
1.28
Tăng trưởng EPS
35%
37%
19%
139%
-48%
22%
Lưu thông tiền mặt tự do
95
95
63
28
21
9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
33.33%
33.33%
39.32%
43.7%
22.06%
31.09%
Lợi nhuận gộp
23.5%
23.5%
27.52%
27.15%
11.72%
20.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
33.33%
33.33%
35.39%
18.54%
14.48%
5.48%
EBITDA
97
97
72
68
35
55
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.03%
34.03%
40.44%
45.03%
24.13%
33.53%
D&A cho EBITDA
2
2
2
2
3
4
EBIT
95
95
70
66
32
51
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
33.33%
33.33%
39.32%
43.7%
22.06%
31.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.55%
25.55%
27.53%
16%
28%
26.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sprott Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sprott Inc. có tổng tài sản là $525, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $67
Tỷ lệ tài chính chính của SII là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sprott Inc. là 3.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là 23.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.03.
Doanh thu của Sprott Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sprott Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Exchange Listed Products, với doanh thu 112,498,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Sprott Inc., với doanh thu 155,240,000.
Sprott Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sprott Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $67
Sprott Inc. có nợ không?
có, Sprott Inc. có nợ là 158
Sprott Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sprott Inc. có tổng cộng 25.78 cổ phiếu đang lưu hành