Sintokogio Ltd. engages in the manufacturing and sale of foundry and casting equipment. The company is headquartered in Nagoya, Aichi-Ken and currently employs 4,844 full-time employees. is a company mainly engaged in manufacture and sale of casting, surface treatment, environment, carrier, special machine business, and other equipment and components. The firm operates in five business segments. The Casting segment offers molding machines, casting sand processing devices, granular processing equipment and components. The Surface Treatment segment offers shot blasting machines, components of surface treatment equipment, as well as shot materials and abrasive materials. The Environment segment offers dust collectors, deodorization equipment, water processing equipment and other components. The Carrier segment offers lifting devices, conveyors and conveying system. The Special Equipment segment offers inspection and measurement devices, servo-cylinders, handling robot and ceramics products. The others engages in design of machinery, information-related business and welfare businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
172,575
150,224
115,495
106,381
99,247
82,544
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
25%
30%
9%
7%
20%
-20%
Chi phí doanh thu
124,429
107,510
82,167
77,786
71,815
57,366
Lợi nhuận gộp
48,146
42,714
33,328
28,595
27,432
25,178
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
45,345
37,159
25,406
23,873
22,305
20,979
Nghiên cứu và Phát triển
--
2,550
2,513
2,479
2,520
2,480
Chi phí hoạt động
45,347
39,710
27,919
26,353
24,826
23,460
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-140
-468
259
586
350
385
Lợi nhuận trước thuế
4,656
4,897
12,637
9,076
4,333
1,947
Chi phí thuế thu nhập
1,012
1,522
3,592
2,670
1,313
1,142
Lợi nhuận ròng
2,965
2,757
8,706
6,187
2,835
606
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-51%
-68%
41%
118%
368%
-79%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
52.51
52.43
52.37
52.47
53.22
53.23
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
56.45
52.57
166.22
117.91
53.26
11.38
Tăng trưởng EPS
-51%
-68%
41%
121%
368%
-79%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-3,449
2,412
1,865
1,145
4,580
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.89%
28.43%
28.85%
26.87%
27.64%
30.5%
Lợi nhuận hoạt động
1.62%
1.99%
4.68%
2.1%
2.62%
2.08%
Lợi nhuận gộp
1.71%
1.83%
7.53%
5.81%
2.85%
0.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-2.29%
2.08%
1.75%
1.15%
5.54%
EBITDA
--
9,822
8,158
5,205
5,534
4,770
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.53%
7.06%
4.89%
5.57%
5.77%
D&A cho EBITDA
--
6,818
2,749
2,963
2,928
3,052
EBIT
2,799
3,004
5,409
2,242
2,606
1,718
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.62%
1.99%
4.68%
2.1%
2.62%
2.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.73%
31.08%
28.42%
29.41%
30.3%
58.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sintokogio,Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sintokogio,Ltd. có tổng tài sản là $236,764, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,757
Tỷ lệ tài chính chính của SILDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sintokogio,Ltd. là 2.02, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.83, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,864.97.
Doanh thu của Sintokogio,Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sintokogio,Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Surface Treatment, với doanh thu 46,123,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Sintokogio,Ltd., với doanh thu 62,320,000,000.
Sintokogio,Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sintokogio,Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,757
Sintokogio,Ltd. có nợ không?
có, Sintokogio,Ltd. có nợ là 117,145
Sintokogio,Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sintokogio,Ltd. có tổng cộng 52.45 cổ phiếu đang lưu hành