Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
5,772
5,361
4,606
4,601
4,117
2,506
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
16%
0%
12%
64%
46%
Chi phí doanh thu
2,638
2,473
2,114
1,794
1,750
1,182
Lợi nhuận gộp
3,133
2,888
2,491
2,807
2,366
1,324
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,942
1,900
1,930
1,902
1,466
1,057
Nghiên cứu và Phát triển
1,644
1,553
1,804
1,932
1,503
1,063
Chi phí hoạt động
3,742
3,605
3,890
4,013
3,068
2,186
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-8
-15
-108
240
14
Lợi nhuận trước thuế
-474
-672
-1,294
-1,400
-474
-926
Chi phí thuế thu nhập
21
25
28
28
13
18
Lợi nhuận ròng
-496
-697
-1,322
-1,429
-487
-944
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-48%
-47%
-7%
193%
-48%
-9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,696.54
1,659.14
1,612.5
1,608.3
1,558.99
1,455.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
3%
0%
3%
7%
6%
EPS (Làm loãng)
-0.29
-0.42
-0.82
-0.89
-0.31
-0.65
Tăng trưởng EPS
-49%
-49%
-8%
187%
-52%
-13%
Lưu thông tiền mặt tự do
413
218
34
55
223
-225
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.27%
53.87%
54.08%
61%
57.46%
52.83%
Lợi nhuận hoạt động
-10.53%
-13.37%
-30.35%
-26.21%
-17.05%
-34.39%
Lợi nhuận gộp
-8.59%
-13%
-28.7%
-31.05%
-11.82%
-37.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.15%
4.06%
0.73%
1.19%
5.41%
-8.97%
EBITDA
-449
-559
-1,230
-1,004
-583
-776
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-7.77%
-10.42%
-26.7%
-21.82%
-14.16%
-30.96%
D&A cho EBITDA
159
158
168
202
119
86
EBIT
-608
-717
-1,398
-1,206
-702
-862
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-10.53%
-13.37%
-30.35%
-26.21%
-17.05%
-34.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-4.43%
-3.72%
-2.16%
-2%
-2.74%
-1.94%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Snap Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SNAP là gì?
Doanh thu của Snap Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Snap Inc có lợi nhuận không?
Snap Inc có nợ không?
Snap Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.66
Giá mở cửa
$7.63
Phạm vi ngày
$7.54 - $7.74
Phạm vi 52 tuần
$6.9 - $11.77
Khối lượng
22.4M
Khối lượng trung bình
44.3M
EPS (TTM)
-0.29
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$13.0B
SNAP là gì?
Snap, Inc. operates as a technology company, which engages in the provision of a visual messaging application that was created to help people communicate through short videos and images. The company is headquartered in Santa Monica, California and currently employs 5,194 full-time employees. The company went IPO on 2017-03-02. Its flagship product, Snapchat, is a visual messaging application that enhances relationships with friends, family, and the world. Snapchat is the Company's core mobile device application and contains five tabs, complemented by additional tools that function outside the application. Snapchatters can interact with any or all the five tabs. Additionally, it offers Snapchat+, its subscription product that provides subscribers access to exclusive, experimental, and pre-release features. Snapchat+ offers a range of features, from allowing Snapchatters to customize the look and feel of their application, to giving special insights into their friendships. The firm also offers Snapchat for Web, a browser-based product that brings Snapchats calling and messaging capabilities to the Web. Its advertising products include AR Ads and Snap Ads. Snap Ads include Single Image or Video Ads, Story Ads, Collection Ads, Dynamic Ads, Commercials, and Sponsored Snaps.