SRG Global Ltd. engages in the provision of asset services on land. The company is headquartered in Subiaco, Western Australia. The company went IPO on 2007-08-17. The Company’s segment includes Maintenance and Industrial Services, and Engineering and Construction. The Maintenance and Industrial Services segment provides integrated asset program management, asset monitoring, inspection and testing, asset maintenance and remediation, specialist drill and blast and geotech, engineered products and access services that sustain and extend critical industries and infrastructure. These span multiple sectors, including oil and gas, energy, major infrastructure, offshore, mining, power generation, water treatment plants, commissioning, decommissioning, shutdowns, specialist testing, inspection, monitoring, and civil works. The Engineering and Construction segment provides specialist engineering and construction of critical infrastructure across a diverse range of sectors, including water, transport, defense, resources, energy, health and education.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
1,447
1,323
1,069
808
644
569
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
23%
24%
32%
25%
13%
3%
Chi phí doanh thu
630
575
465
360
304
277
Lợi nhuận gộp
817
747
604
448
339
292
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
637
583
466
348
262
226
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
733
674
549
410
312
272
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
-5
-3
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
77
66
50
35
26
18
Chi phí thuế thu nhập
22
18
15
13
6
6
Lợi nhuận ròng
55
47
34
22
20
12
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
45%
38%
55%
10%
67%
-141%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
640.68
605.13
527.49
477.73
451.22
450.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
9%
15%
10%
6%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
0.08
0.07
0.06
0.04
0.04
0.02
Tăng trưởng EPS
27%
20%
38%
6%
66%
-140%
Lưu thông tiền mặt tự do
58
66
66
11
40
35
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.46%
56.46%
56.5%
55.44%
52.63%
51.31%
Lợi nhuận hoạt động
5.8%
5.51%
5.14%
4.57%
4.19%
3.51%
Lợi nhuận gộp
3.8%
3.55%
3.18%
2.72%
3.1%
2.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4%
4.98%
6.17%
1.36%
6.21%
6.15%
EBITDA
131
119
94
70
53
45
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.05%
8.99%
8.79%
8.66%
8.22%
7.9%
D&A cho EBITDA
47
46
39
33
26
25
EBIT
84
73
55
37
27
20
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.8%
5.51%
5.14%
4.57%
4.19%
3.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.57%
27.27%
30%
37.14%
23.07%
33.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SRG Global Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SRG Global Limited có tổng tài sản là $855, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $47
Tỷ lệ tài chính chính của SRGGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SRG Global Limited là 1.85, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.18.
Doanh thu của SRG Global Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SRG Global Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Maintenance and Industrial Services, với doanh thu 661,476,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho SRG Global Limited, với doanh thu 1,003,003,000.
SRG Global Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SRG Global Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $47
SRG Global Limited có nợ không?
có, SRG Global Limited có nợ là 462
SRG Global Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SRG Global Limited có tổng cộng 603.95 cổ phiếu đang lưu hành