SPARX Group Co., Ltd. operates as a holding company, which provides management services to its subsidiaries. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 193 full-time employees. The company went IPO on 2001-12-04. The firm is engaged in the asset management business for clients, including corporate pension annuities, government entities, private and trust banks and public pension funds; the provision of investment advisory services; the operation of mutual fund business, which includes the provision of various mutual funds to financial institutions and individual investors directly or through brokerage houses, banks and other intermediaries in Japan, Europe and the United States, as well as the securities business, including the provision of advisory services for investors. Through its subsidiaries, the Company is also engaged in the research and operation of foreign stocks, including Japanese, Korean and other Asian stocks.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
18,699
17,960
16,498
13,359
14,043
14,295
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
9%
24%
-5%
-2%
15%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
6,727
5,903
4,751
4,876
5,080
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10,246
10,243
9,022
7,655
7,579
7,946
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
37
4
-17
8
22
-8
Lợi nhuận trước thuế
9,040
7,935
9,333
6,627
6,345
6,044
Chi phí thuế thu nhập
2,669
2,729
2,836
2,106
2,274
2,576
Lợi nhuận ròng
6,404
5,252
6,519
4,521
4,070
3,468
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
-19%
44%
11%
17%
51%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
39.51
39.73
39.79
39.87
39.95
39.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
162.04
132.15
163.79
113.37
101.87
86.76
Tăng trưởng EPS
21%
-19%
44%
11%
17%
51%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
4,341
4,365
2,801
2,652
5,781
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
45.2%
42.96%
45.31%
42.69%
46.03%
44.41%
Lợi nhuận gộp
34.24%
29.24%
39.51%
33.84%
28.98%
24.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
24.17%
26.45%
20.96%
18.88%
40.44%
EBITDA
--
7,981
7,694
5,884
6,659
6,631
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
44.43%
46.63%
44.04%
47.41%
46.38%
D&A cho EBITDA
--
264
218
180
195
282
EBIT
8,453
7,717
7,476
5,704
6,464
6,349
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
45.2%
42.96%
45.31%
42.69%
46.03%
44.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.52%
34.39%
30.38%
31.77%
35.83%
42.62%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sparx Group Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sparx Group Co Ltd có tổng tài sản là $49,939, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,252
Tỷ lệ tài chính chính của SRXXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sparx Group Co Ltd là 3.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 29.24, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $451.93.
Doanh thu của Sparx Group Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sparx Group Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consignor, với doanh thu 9,168,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Sparx Group Co Ltd, với doanh thu 14,573,000,000.
Sparx Group Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sparx Group Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,252
Sparx Group Co Ltd có nợ không?
có, Sparx Group Co Ltd có nợ là 16,432
Sparx Group Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sparx Group Co Ltd có tổng cộng 39.62 cổ phiếu đang lưu hành