Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
4,011
3,941
4,367
3,500
3,412
3,043
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-10%
25%
3%
12%
-47%
Chi phí doanh thu
2,442
2,371
2,584
2,099
2,152
1,991
Lợi nhuận gộp
1,569
1,570
1,783
1,401
1,260
1,051
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,062
1,095
1,093
1,145
1,251
1,106
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,445
1,469
1,436
1,453
1,555
1,594
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
2
1
0
1
2
Lợi nhuận trước thuế
109
91
266
-14
-336
-401
Chi phí thuế thu nhập
12
14
47
-72
6
-42
Lợi nhuận ròng
94
76
218
58
-343
-351
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-36%
-65%
276%
-117%
-2%
-32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,102
3,102.39
3,102.12
3,101.83
3,101.56
3,101.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.03
0.02
0.07
0.01
-0.11
-0.11
Tăng trưởng EPS
-44%
-65%
276%
-117%
-4%
-24%
Lưu thông tiền mặt tự do
351
447
516
431
65
500
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.11%
39.83%
40.82%
40.02%
36.92%
34.53%
Lợi nhuận hoạt động
3.06%
2.53%
7.94%
-1.48%
-8.64%
-17.81%
Lợi nhuận gộp
2.34%
1.92%
4.99%
1.65%
-10.05%
-11.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.75%
11.34%
11.81%
12.31%
1.9%
16.43%
EBITDA
529
498
723
287
61
-27
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.18%
12.63%
16.55%
8.2%
1.78%
-0.88%
D&A cho EBITDA
406
398
376
339
356
515
EBIT
123
100
347
-52
-295
-542
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.06%
2.53%
7.94%
-1.48%
-8.64%
-17.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11%
15.38%
17.66%
514.28%
-1.78%
10.47%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sa Sa International Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sa Sa International Holdings Limited có tổng tài sản là $2,326, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $76
Tỷ lệ tài chính chính của SSILF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sa Sa International Holdings Limited là 1.99, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.27.
Doanh thu của Sa Sa International Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sa Sa International Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cosmetic Products, với doanh thu 3,941,704,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong & Macau là thị trường chính cho Sa Sa International Holdings Limited, với doanh thu 2,991,827,000.
Sa Sa International Holdings Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sa Sa International Holdings Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $76
Sa Sa International Holdings Limited có nợ không?
có, Sa Sa International Holdings Limited có nợ là 1,168
Sa Sa International Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sa Sa International Holdings Limited có tổng cộng 3,103.18 cổ phiếu đang lưu hành