Stanley Electric Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of automotive equipment, semiconductors, and electronic equipment. The company is headquartered in Meguro-Ku, Tokyo-To and currently employs 18,581 full-time employees. The firm operates through three segments. The Automotive Equipment segment mainly manufactures automotive lighting products, which are sold to automobile manufacturers. The Components segment mainly manufactures electronic device products that are sold to manufacturers related to electrical machinery and automobiles. The Electronic Applied Products segment mainly manufactures electronic applied products such as units and modules that meet the specifications of customers, such as liquid crystal backlights, and operation panels that are sold mainly to electrical equipment, automobiles, and automobile-related manufacturers. In addition, the Company is also engaged in business activities such as promotion of employment of people with physical disabilities and financial and management services for groups.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
513,955
509,565
472,397
439,574
382,561
359,710
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
8%
7%
15%
6%
-8%
Chi phí doanh thu
407,985
403,892
389,507
356,519
311,684
284,735
Lợi nhuận gộp
105,970
105,673
82,890
83,055
70,877
74,975
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
61,332
27,890
41,624
40,730
37,721
34,042
Nghiên cứu và Phát triển
--
22,770
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
61,333
56,671
47,056
46,345
43,134
39,072
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-137
84
485
335
2,264
2,054
Lợi nhuận trước thuế
58,662
53,030
43,018
44,889
35,774
37,663
Chi phí thuế thu nhập
14,465
12,670
9,764
10,611
8,794
10,377
Lợi nhuận ròng
34,457
32,058
26,497
26,496
21,445
22,918
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9%
21%
0%
24%
-6%
24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
128.53
155.82
163.15
163.23
160.36
160.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-16%
-4%
0%
2%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
268.07
205.72
162.4
162.31
133.72
142.36
Tăng trưởng EPS
30%
27%
0%
21%
-6%
25%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
20,953
38,454
40,010
7,976
15,452
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.61%
20.73%
17.54%
18.89%
18.52%
20.84%
Lợi nhuận hoạt động
8.68%
9.61%
7.58%
8.35%
7.25%
9.98%
Lợi nhuận gộp
6.7%
6.29%
5.6%
6.02%
5.6%
6.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
4.11%
8.14%
9.1%
2.08%
4.29%
EBITDA
--
92,685
72,878
78,323
64,060
69,328
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
18.18%
15.42%
17.81%
16.74%
19.27%
D&A cho EBITDA
--
43,683
37,044
41,613
36,317
33,425
EBIT
44,637
49,002
35,834
36,710
27,743
35,903
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.68%
9.61%
7.58%
8.35%
7.25%
9.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.65%
23.89%
22.69%
23.63%
24.58%
27.55%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Stanley Electric Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Stanley Electric Co., Ltd. có tổng tài sản là $749,605, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,058
Tỷ lệ tài chính chính của STAEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Stanley Electric Co., Ltd. là 2.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,270.04.
Doanh thu của Stanley Electric Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Stanley Electric Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automotive Equipment, với doanh thu 438,473,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Stanley Electric Co., Ltd., với doanh thu 124,266,000,000.
Stanley Electric Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Stanley Electric Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,058
Stanley Electric Co., Ltd. có nợ không?
có, Stanley Electric Co., Ltd. có nợ là 263,713
Stanley Electric Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Stanley Electric Co., Ltd. có tổng cộng 149.11 cổ phiếu đang lưu hành