SunCoke Energy, Inc. engages in the production of coke through heating metallurgical coal in a refractory oven. The company is headquartered in Lisle, Illinois and currently employs 1,168 full-time employees. The company went IPO on 2011-07-21. The Company’s segments include Domestic Coke, Brazil Coke, and Logistics. The Domestic Coke segment consists of coke-making facilities and heat recovery operations at its Jewell, Indiana Harbor, Haverhill, Granite City and Middletown plants. The Brazil segment consists of coke making operations located in Vitoria, Brazil, where it operates the ArcelorMittal Brazil coke making facility for a Brazilian subsidiary of ArcelorMittal S.A. The Logistics segment consists of Convent Marine Terminal (CMT), Kanawha River Terminal (KRT) and SunCoke Lake Terminal (Lake Terminal). Its terminals act as intermediaries between its customers and end users by providing transloading and mixing services. CMT is located in Convent, Louisiana, with access to seaborne markets for coal and other industrial materials. The company also provides electric arc furnace (EAF) services and mission-critical mill services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,837
1,837
1,935
2,063
1,972
1,456
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-5%
-6%
5%
35%
9%
Chi phí doanh thu
1,553
1,553
1,595
1,718
1,604
1,116
Lợi nhuận gộp
284
284
339
344
367
339
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
84
84
69
77
71
63
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
238
238
188
219
213
197
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-72
-72
128
97
121
67
Chi phí thuế thu nhập
-34
-34
25
34
16
18
Lợi nhuận ròng
-44
-44
95
57
100
43
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-146%
-146%
67%
-43%
133%
1,333%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
85.6
85.5
85.3
84.9
84.6
83.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.51
-0.51
1.12
0.67
1.19
0.52
Tăng trưởng EPS
-146%
-146%
66%
-43%
129%
1,200%
Lưu thông tiền mặt tự do
42
42
95
139
133
134
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.45%
15.45%
17.51%
16.67%
18.61%
23.28%
Lợi nhuận hoạt động
2.44%
2.44%
7.8%
6.05%
7.75%
9.68%
Lợi nhuận gộp
-2.39%
-2.39%
4.9%
2.76%
5.07%
2.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.28%
2.28%
4.9%
6.73%
6.74%
9.2%
EBITDA
198
198
269
267
295
274
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.77%
10.77%
13.9%
12.94%
14.95%
18.81%
D&A cho EBITDA
153
153
118
142
142
133
EBIT
45
45
151
125
153
141
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.44%
2.44%
7.8%
6.05%
7.75%
9.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
47.22%
47.22%
19.53%
35.05%
13.22%
26.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SunCoke Energy Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SunCoke Energy Inc có tổng tài sản là $1,789, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-44
Tỷ lệ tài chính chính của SXC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SunCoke Energy Inc là 1.5, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.39, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.48.
Doanh thu của SunCoke Energy Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SunCoke Energy Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Entertainment, với doanh thu 5,840,615,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho SunCoke Energy Inc, với doanh thu 10,837,189,000.
SunCoke Energy Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SunCoke Energy Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-44
SunCoke Energy Inc có nợ không?
có, SunCoke Energy Inc có nợ là 1,192
SunCoke Energy Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SunCoke Energy Inc có tổng cộng 84.66 cổ phiếu đang lưu hành