TruBridge, Inc. provides healthcare information technology solutions and services. The company is headquartered in Mobile, Alabama and currently employs 3,200 full-time employees. The company went IPO on 2002-05-21. The Company’s segments are Financial Health and Patient Care. The Financial Health reporting segment focuses on providing a complete revenue cycle management (RCM) solution for all care settings, regardless of their primary healthcare information solutions provider, along with business management, consulting, managed IT services, analytics, and business intelligence. The Patient Care segment provides comprehensive acute care solutions and related services for community hospitals and their physician clinics. The Patient Care segment also offers comprehensive patient engagement and empowerment technology solutions to improve patient outcomes and engagement strategies with care providers. Its HFMA Peer Reviewed suite of RCM offerings combines visibility and transparency to enhance productivity and support the financial health of healthcare organizations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
349
342
339
326
280
264
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-17%
1%
4%
16%
6%
-4%
Chi phí doanh thu
163
168
175
172
139
128
Lợi nhuận gộp
185
174
163
154
140
136
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
102
104
104
82
71
70
Nghiên cứu và Phát triển
32
34
37
30
30
33
Chi phí hoạt động
160
167
167
130
115
115
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
1
0
1
1
1
Lợi nhuận trước thuế
10
-10
-54
18
23
18
Chi phí thuế thu nhập
4
10
-8
2
4
4
Lợi nhuận ròng
5
-19
-44
15
18
13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-108%
-56.99%
-393%
-17%
38%
-32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.52
14.3
14.18
14.4
14.3
14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-1%
1%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
0.37
-1.37
-3.15
1.08
1.26
0.98
Tăng trưởng EPS
-109%
-56%
-392%
-14%
28.99%
-31%
Lưu thông tiền mặt tự do
20
12
-22
13
37
42
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53%
50.87%
48.08%
47.23%
50%
51.51%
Lợi nhuận hoạt động
7.16%
1.75%
-1.17%
7.36%
8.92%
7.95%
Lợi nhuận gộp
1.43%
-5.55%
-12.97%
4.6%
6.42%
4.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.73%
3.5%
-6.48%
3.98%
13.21%
15.9%
EBITDA
51
34
22
41
38
32
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.61%
9.94%
6.48%
12.57%
13.57%
12.12%
D&A cho EBITDA
26
28
26
17
13
11
EBIT
25
6
-4
24
25
21
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.16%
1.75%
-1.17%
7.36%
8.92%
7.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40%
-100%
14.81%
11.11%
17.39%
22.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TruBridge Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TruBridge Inc có tổng tài sản là $394, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-19
Tỷ lệ tài chính chính của TBRG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TruBridge Inc là 1.75, tỷ suất lợi nhuận ròng là -5.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $23.91.
Doanh thu của TruBridge Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TruBridge Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Revenue Cycle Management, với doanh thu 193,929,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho TruBridge Inc, với doanh thu 333,048,000.
TruBridge Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TruBridge Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-19
TruBridge Inc có nợ không?
có, TruBridge Inc có nợ là 225
TruBridge Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TruBridge Inc có tổng cộng 14.9 cổ phiếu đang lưu hành