Telecom Argentina SA engages in the provision of telecommunications services. The company is headquartered in Buenos Aires, Buenos Aires and currently employs 18,085 full-time employees. The firm's segments include Fixed Telecommunications Services (Fixed Services), Personal Mobile Telecommunications Services (Personal Mobile Services) and Nucleo Mobile Telecommunications Services (Nucleo Mobile Services). The Company, through its subsidiaries, also provides mobile telecommunications services and international wholesale services. The Fixed services segment consists of basic telephone services, interconnection services, data transmission and Internet services, information and communication technology services, and other telephone services. The Company, through its subsidiaries, such as Telecom Personal S.A. and Nucleo S.A., provides mobile services in Argentina and Paraguay, respectively.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
12/31/2024
Doanh thu
9,040,828
2,357,686
2,706,253
2,065,211
1,911,678
1,285,255
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
111%
110%
2%
25%
Chi phí doanh thu
1,051,090
275,649
290,830
262,471
222,140
350,235
Lợi nhuận gộp
7,989,738
2,082,037
2,415,423
1,802,740
1,689,538
935,020
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,069,768
765,658
884,378
713,078
706,654
467,707
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
7,276,623
1,786,279
2,221,253
1,636,952
1,632,139
970,121
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7,493
29,876
2,807
-37,857
12,667
-12,861
Lợi nhuận trước thuế
548,604
963,641
145,216
-293,420
-266,833
68,402
Chi phí thuế thu nhập
145,223
320,657
17,977
-100,939
-92,472
-12,938
Lợi nhuận ròng
377,262
636,682
119,150
-200,363
-178,207
73,765
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
62%
1,125%
-119%
-122%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,153.68
2,153.68
2,153.33
2,153.74
2,154.86
2,153.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
175.17
295.62
55.33
-93.03
-82.7
34.25
Tăng trưởng EPS
--
--
62%
1,124%
-119%
-122%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,194,719
299,496
374,800
295,385
225,038
174,079
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
88.37%
88.3%
89.25%
87.29%
88.37%
72.74%
Lợi nhuận hoạt động
7.88%
12.54%
7.17%
8.02%
3%
-2.73%
Lợi nhuận gộp
4.17%
27%
4.4%
-9.7%
-9.32%
5.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.21%
12.7%
13.84%
14.3%
11.77%
13.54%
EBITDA
3,282,606
818,797
878,052
699,525
886,232
347,662
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.3%
34.72%
32.44%
33.87%
46.35%
27.05%
D&A cho EBITDA
2,569,491
523,039
683,882
533,737
828,833
382,763
EBIT
713,115
295,758
194,170
165,788
57,399
-35,101
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.88%
12.54%
7.17%
8.02%
3%
-2.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.47%
33.27%
12.37%
34.4%
34.65%
-18.91%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Telecom Argentina S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Telecom Argentina S.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TCMFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Telecom Argentina S.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Telecom Argentina S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Telecom Argentina S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oral Small Molecule Therapies, với doanh thu 4,483,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Telecom Argentina S.A., với doanh thu 4,483,000.
Telecom Argentina S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Telecom Argentina S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Telecom Argentina S.A. có nợ không?
không có, Telecom Argentina S.A. có nợ là 0
Telecom Argentina S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Telecom Argentina S.A. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành