Telefónica Deutschland Holding AG engages in the telecommunication industry. The company is headquartered in Muenchen, Bayern and currently employs 7,848 full-time employees. The company went IPO on 2012-10-30. The firm offers mobile and fixed-line services, mobile voice, data and other services to private and business customers, as well as digital products and services in the fields of Internet of Things (IoT). The company also acts as a wholesale provider, offering access to its infrastructure and service capabilities to its wholesale partners. The firm markets its products under a multi-brand strategy. Its brand portfolio includes O2, Blau, AY YILDIZ, Ortel Mobile, AldiTalk and Tchibo mobil. The firm targets small offices or Home offices (SoHo) and small and medium enterprise (SME) business customers through its O2 brand.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,553
8,172
8,492
8,614
8,224
7,765
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-4%
-1%
5%
6%
3%
Chi phí doanh thu
2,008
2,429
2,439
2,552
2,412
2,296
Lợi nhuận gộp
4,545
5,743
6,053
6,062
5,812
5,469
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
511
809
699
667
617
577
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,210
5,431
5,453
5,659
5,464
5,371
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-61
-14
-10
-5
-5
Lợi nhuận trước thuế
166
152
330
191
189
205
Chi phí thuế thu nhập
-65
-15
-6
-82
-42
-5
Lợi nhuận ròng
231
167
336
273
232
211
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-50%
23%
18%
10%
-36%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,183.33
2,975
2,975
2,975
2,975
2,975
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.07
0.05
0.11
0.09
0.07
0.07
Tăng trưởng EPS
-8%
-50%
23%
18%
10%
-36%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,249
994
1,358
1,249
1,092
965
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.35%
70.27%
71.27%
70.37%
70.67%
70.43%
Lợi nhuận hoạt động
5.11%
3.81%
7.06%
4.67%
4.23%
1.26%
Lợi nhuận gộp
3.52%
2.04%
3.95%
3.16%
2.82%
2.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.05%
12.16%
15.99%
14.49%
13.27%
12.42%
EBITDA
2,645
2,460
2,814
2,713
2,631
2,480
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
40.36%
30.1%
33.13%
31.49%
31.99%
31.93%
D&A cho EBITDA
2,310
2,148
2,214
2,310
2,283
2,382
EBIT
335
312
600
403
348
98
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.11%
3.81%
7.06%
4.67%
4.23%
1.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-39.15%
-9.86%
-1.81%
-42.93%
-22.22%
-2.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Telefónica Deutschland Holding AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Telefónica Deutschland Holding AG có tổng tài sản là $14,387, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $167
Tỷ lệ tài chính chính của TELDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Telefónica Deutschland Holding AG là 1.62, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.04, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.74.
Doanh thu của Telefónica Deutschland Holding AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Telefónica Deutschland Holding AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 1,330,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Telefónica Deutschland Holding AG, với doanh thu 1,476,600,000.
Telefónica Deutschland Holding AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Telefónica Deutschland Holding AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $167
Telefónica Deutschland Holding AG có nợ không?
có, Telefónica Deutschland Holding AG có nợ là 8,864
Telefónica Deutschland Holding AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Telefónica Deutschland Holding AG có tổng cộng 2,974.55 cổ phiếu đang lưu hành