Tefron Ltd. engages in development, design, production, marketing, and sale of seamless products in the field of underwear and sports and leisure clothing, for women and men. The firm operates through two segments: Brands and Retail. The Brands segment is engaged in the design, development, production and marketing of seamless intimate apparel and activewear, and leisurewear, which are manufactured in the Company's plants and through subcontractors, and are sold to customers through brands. The Retail segment is involved in the design, development, production and marketing of seamless intimate apparel and activewear, and leisurewear, which are sold around the world to customers in the retail market. Its production operations are carried out in plants located in Israel, Jordan and the Far East. The firm's subsidiaries include Macro Clothing Ltd, Tefron Canada Inc., Tefron Holdings (98) Ltd. and Tefron USA Inc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
245
293
243
222
261
180
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-16%
21%
9%
-15%
45%
16%
Chi phí doanh thu
195
227
188
173
207
148
Lợi nhuận gộp
50
66
55
49
53
31
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
33
33
28
27
28
19
Nghiên cứu và Phát triển
7
6
5
5
4
2
Chi phí hoạt động
40
42
35
35
34
22
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
6
19
14
9
14
6
Chi phí thuế thu nhập
1
4
3
2
0
1
Lợi nhuận ròng
5
15
10
7
14
4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-67%
50%
43%
-50%
250%
-500%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12.66
13.37
12.86
13.06
12.92
12
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
4%
-2%
1%
8%
1%
EPS (Làm loãng)
0.39
1.13
0.85
0.57
1.11
0.38
Tăng trưởng EPS
-66%
33%
49%
-49%
192%
-364%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
21
41
-6
-7
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.4%
22.52%
22.63%
22.07%
20.3%
17.22%
Lợi nhuận hoạt động
4.08%
7.84%
7.81%
5.85%
6.89%
4.44%
Lợi nhuận gộp
2.04%
5.11%
4.11%
3.15%
5.36%
2.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.4%
7.16%
16.87%
-2.7%
-2.68%
0%
EBITDA
17
31
25
19
22
12
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.93%
10.58%
10.28%
8.55%
8.42%
6.66%
D&A cho EBITDA
7
8
6
6
4
4
EBIT
10
23
19
13
18
8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.08%
7.84%
7.81%
5.85%
6.89%
4.44%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.66%
21.05%
21.42%
22.22%
0%
16.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tefron Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tefron Ltd. có tổng tài sản là $149, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $15
Tỷ lệ tài chính chính của TFRFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tefron Ltd. là 2.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.11, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.9.
Doanh thu của Tefron Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tefron Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 651,900,609 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Tefron Ltd., với doanh thu 777,709,807.
Tefron Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tefron Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $15
Tefron Ltd. có nợ không?
có, Tefron Ltd. có nợ là 72
Tefron Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tefron Ltd. có tổng cộng 12.61 cổ phiếu đang lưu hành