Tantalus Systems Holding, Inc. provides mission-critical smart grid solutions that include a market edge computing platform, robust software applications and an advanced IoT communications network. The company is headquartered in Burnaby, British Columbia. The company went IPO on 2018-11-21. The Company’s segments include Connected Devices, and Software. The firm offers a grid modernization platform across multiple levels: intelligent connected devices, communications networks, data management, enterprise applications and analytics. The company enables utilities to modernize their distribution grids through the Tantalus Grid Modernization Platform (TGMP), which delivers visibility, command and control across a utility’s operations and provides a secure, flexible and affordable path forward. TGMP is a technology architecture designed to deliver true data interoperability across new and existing devices, systems and vendors. TGMP offers a flexible approach to providing utilities with autonomy and control of their grid modernization journey. The Company’s solutions include TRUConnect AMI, TRUFlex Load+DER Management, TRUGrid Automation, TRUSync Grid Data Management, and TRUSense Gateway.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
51
44
42
39
32
33
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
21%
5%
8%
22%
-3%
-20%
Chi phí doanh thu
23
20
20
20
17
16
Lợi nhuận gộp
27
24
21
18
14
16
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
19
16
14
15
13
11
Nghiên cứu và Phát triển
6
7
7
7
5
3
Chi phí hoạt động
27
25
24
24
20
16
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
2
0
0
3
Lợi nhuận trước thuế
0
-2
-1
-6
-6
1
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
0
-2
-1
-5
-7
1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-100%
100%
-80%
-28.99%
-800%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
51.33
48.38
44.59
44.5
40.31
34.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
9%
0%
10%
16%
-2%
EPS (Làm loãng)
-0.01
-0.05
-0.03
-0.12
-0.17
0.04
Tăng trưởng EPS
-32%
44%
-69%
-28.99%
-525%
-300%
Lưu thông tiền mặt tự do
3
2
-1
-3
-4
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.94%
54.54%
50%
46.15%
43.75%
48.48%
Lợi nhuận hoạt động
0%
-2.27%
-4.76%
-12.82%
-18.75%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
-4.54%
-2.38%
-12.82%
-21.87%
3.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.88%
4.54%
-2.38%
-7.69%
-12.5%
0%
EBITDA
1
0
-1
-4
-5
1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.96%
0%
-2.38%
-10.25%
-15.62%
3.03%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
1
1
EBIT
0
-1
-2
-5
-6
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
-2.27%
-4.76%
-12.82%
-18.75%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tantalus Systems Holding Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tantalus Systems Holding Inc. có tổng tài sản là $41, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Tỷ lệ tài chính chính của TGMPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tantalus Systems Holding Inc. là 1.2, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.54, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.9.
Doanh thu của Tantalus Systems Holding Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tantalus Systems Holding Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Connected Devices and Infrastructure, với doanh thu 37,844,885 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Tantalus Systems Holding Inc., với doanh thu 60,216,650.
Tantalus Systems Holding Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tantalus Systems Holding Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Tantalus Systems Holding Inc. có nợ không?
có, Tantalus Systems Holding Inc. có nợ là 34
Tantalus Systems Holding Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tantalus Systems Holding Inc. có tổng cộng 50.84 cổ phiếu đang lưu hành