TGS ASA engages in the provision of geoscientific data products and services to oil and gas exploration companies. The company is headquartered in Oslo, Oslo. primary business is to provide data and intelligence to companies and investors across the energy spectrum. TGS offers global data libraries that include seismic data, magnetic and gravity data, multi-beam and coring, digital well log and production data, wind energy data, and other data related to the renewables sector. TGS also offers specialized services such as advanced processing and analytics, and cloud-based data applications and solutions. The firm has its corporate headquarters in Oslo, Norway, and its operational headquarters in Houston, Texas, U.S.A. The Company’s other main offices are in the United Kingdom, Brazil and Perth, with additional employees located in other cities around the globe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,526
1,526
1,318
794
716
518
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
16%
66%
11%
38%
44%
Chi phí doanh thu
283
283
322
217
37
11
Lợi nhuận gộp
1,243
1,243
995
576
679
507
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
247
247
208
131
86
54
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,045
1,045
791
515
527
293
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-7
-3
-1
-2
Lợi nhuận trước thuế
98
98
147
51
128
-85
Chi phí thuế thu nhập
79
79
53
30
40
-9
Lợi nhuận ròng
18
18
94
21
87
-75
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-81%
-81%
348%
-76%
-216%
-55%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
226.66
203.33
164.84
126.27
118.93
116.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
235%
23%
31%
6%
2%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.07
0.09
0.57
0.17
0.73
-0.65
Tăng trưởng EPS
-94%
-84%
233%
-77%
-213%
-54%
Lưu thông tiền mặt tự do
380
380
193
146
118
132
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
81.45%
81.45%
75.49%
72.54%
94.83%
97.87%
Lợi nhuận hoạt động
12.9%
12.9%
15.47%
7.55%
21.08%
41.11%
Lợi nhuận gộp
1.17%
1.17%
7.13%
2.64%
12.15%
-14.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
24.9%
24.9%
14.64%
18.38%
16.48%
25.48%
EBITDA
895
895
701
390
544
413
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
58.65%
58.65%
53.18%
49.11%
75.97%
79.72%
D&A cho EBITDA
698
698
497
330
393
200
EBIT
197
197
204
60
151
213
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.9%
12.9%
15.47%
7.55%
21.08%
41.11%
Tỷ suất thuế hiệu quả
80.61%
80.61%
36.05%
58.82%
31.25%
10.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TGS ASA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TGS ASA có tổng tài sản là $3,933, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18
Tỷ lệ tài chính chính của TGSNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TGS ASA là 2.01, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.17, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.5.
Doanh thu của TGS ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TGS ASA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Acquisition, với doanh thu 4,376,763,307 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho TGS ASA, với doanh thu 5,581,743,149.
TGS ASA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TGS ASA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18
TGS ASA có nợ không?
có, TGS ASA có nợ là 1,952
TGS ASA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TGS ASA có tổng cộng 196.45 cổ phiếu đang lưu hành