Takara Bio, Inc. engages in development and marketing of genetic engineering technologies. The company is headquartered in Kusatsu-Shi, Shiga-Ken and currently employs 1,779 full-time employees. The company went IPO on 2004-12-07. The firm has one business segment. The reagents, instruments and contract services business provides biotechnology-related research reagents, laboratory instruments and contract services to universities, research institutions and corporations, offering products in the fields of molecular and cell biology based on technologies including polymerase chain reaction (PCR), next-generation sequencing, genome editing and stem cells. The firm also promotes its contract development and manufacturing organization (CDMO) business, which includes contract manufacturing of regenerative medicine products and genetic analysis services. The gene therapy business advances the development of gene therapy drugs including genetically modified T-cell therapies and next-generation chimeric antigen receptor (CAR) technologies.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
44,149
45,039
43,505
78,142
67,699
46,086
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
4%
-44%
15%
47%
33%
Chi phí doanh thu
20,312
18,972
16,597
33,377
18,488
14,214
Lợi nhuận gộp
23,837
26,067
26,908
44,765
49,211
31,872
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18,087
16,907
15,581
15,649
14,200
12,374
Nghiên cứu và Phát triển
6,869
5,868
6,873
7,094
5,077
4,582
Chi phí hoạt động
24,956
23,804
23,905
24,224
20,309
17,920
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
106
180
141
143
164
116
Lợi nhuận trước thuế
-5,596
1,998
2,853
21,224
27,532
13,552
Chi phí thuế thu nhập
1,555
910
1,343
5,176
7,624
3,971
Lợi nhuận ròng
-7,200
1,042
1,480
16,012
19,849
9,547
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13,746%
-30%
-91%
-19%
108%
150%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
120.41
120.41
120.41
120.41
120.41
120.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-59.79
8.65
12.29
132.97
164.83
79.28
Tăng trưởng EPS
13,747%
-30%
-91%
-19%
108%
150%
Lưu thông tiền mặt tự do
-8,743
-4,434
-11,160
31,014
-5,554
5,096
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.99%
57.87%
61.85%
57.28%
72.69%
69.15%
Lợi nhuận hoạt động
-2.53%
5.02%
6.9%
26.28%
42.69%
30.27%
Lợi nhuận gộp
-16.3%
2.31%
3.4%
20.49%
29.31%
20.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-19.8%
-9.84%
-25.65%
39.68%
-8.2%
11.05%
EBITDA
3,813
3,292
4,454
22,022
29,934
14,915
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.63%
7.3%
10.23%
28.18%
44.21%
32.36%
D&A cho EBITDA
4,932
1,029
1,451
1,481
1,032
963
EBIT
-1,119
2,263
3,003
20,541
28,902
13,952
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.53%
5.02%
6.9%
26.28%
42.69%
30.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-27.78%
45.54%
47.07%
24.38%
27.69%
29.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Takara Bio Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Takara Bio Inc có tổng tài sản là $125,334, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,042
Tỷ lệ tài chính chính của TKBIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Takara Bio Inc là 12.74, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $374.02.
Doanh thu của Takara Bio Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Takara Bio Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Reagent, với doanh thu 31,995,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Takara Bio Inc, với doanh thu 15,062,000,000.
Takara Bio Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Takara Bio Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,042
Takara Bio Inc có nợ không?
có, Takara Bio Inc có nợ là 9,833
Takara Bio Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Takara Bio Inc có tổng cộng 120.41 cổ phiếu đang lưu hành