Teleperformance SE engages in the provision of business process outsourcing, telemarketing, customer relationship management, technical support, and communication services. The company is headquartered in Paris, Ile-De-France and currently employs 446,716 full-time employees. The firm provides outsourced services and business consulting dedicated to customer relationship management. The company specializes in the outsourcing of contact centers dedicated to customer relationship management. The firm offers customer experience management services, customer information services, technical assistance, customer acquisition, back-office services. The company offers integrated business process management and digital transformation services and high value-added consulting services. The firm provides provision of specialized services, online interpreting, management of visa applications and debt collection.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
10,320
10,209
10,280
8,345
8,154
7,115
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
-1%
23%
2%
15%
24%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,429
7,278
7,278
6,684
5,726
5,136
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,183
9,057
9,170
7,343
7,152
6,246
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-15
3
-17
-48
-19
-11
Lợi nhuận trước thuế
837
786
869
820
901
775
Chi phí thuế thu nhập
356
289
346
228
256
218
Lợi nhuận ròng
481
497
523
592
645
557
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-21%
-5%
-12%
-8%
16%
72%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
59.36
59.16
60.04
59.14
59.7
59.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
2%
-1%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
8.1
8.4
8.71
10.01
10.8
9.36
Tăng trưởng EPS
-20%
-4%
-13%
-7%
15%
70%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,382
1,361
1,594
1,142
996
909
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
11.01%
11.28%
10.79%
12%
12.28%
12.21%
Lợi nhuận gộp
4.66%
4.86%
5.08%
7.09%
7.91%
7.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.39%
13.33%
15.5%
13.68%
12.21%
12.77%
EBITDA
1,900
1,891
1,889
1,628
1,631
1,387
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.41%
18.52%
18.37%
19.5%
20%
19.49%
D&A cho EBITDA
763
739
779
626
629
518
EBIT
1,137
1,152
1,110
1,002
1,002
869
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.01%
11.28%
10.79%
12%
12.28%
12.21%
Tỷ suất thuế hiệu quả
42.53%
36.76%
39.81%
27.8%
28.41%
28.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Teleperformance SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Teleperformance SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $497
Tỷ lệ tài chính chính của TLPFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Teleperformance SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.86, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $172.54.
Doanh thu của Teleperformance SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Teleperformance SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Core Services, với doanh thu 8,791,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA & APAC là thị trường chính cho Teleperformance SE, với doanh thu 3,772,400,000.
Teleperformance SE có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Teleperformance SE có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $497
Teleperformance SE có nợ không?
không có, Teleperformance SE có nợ là 0
Teleperformance SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Teleperformance SE có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành