Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/31/2025
05/31/2024
05/31/2023
05/31/2022
05/31/2021
Doanh thu
195,521
200,817
247,733
256,065
240,760
218,092
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-15%
-19%
-3%
6%
10%
4%
Chi phí doanh thu
145,699
149,711
188,881
194,428
185,502
165,872
Lợi nhuận gộp
49,822
51,106
58,852
61,637
55,258
52,220
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
44,552
44,725
44,201
46,606
41,915
39,728
Nghiên cứu và Phát triển
--
137
133
130
136
114
Chi phí hoạt động
44,553
46,993
46,266
48,373
43,365
41,221
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-34
-38
262
267
279
231
Lợi nhuận trước thuế
4,010
2,788
12,732
13,149
12,163
10,353
Chi phí thuế thu nhập
1,578
1,300
3,967
4,414
3,854
3,158
Lợi nhuận ròng
2,422
1,478
8,752
8,715
8,283
7,168
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-51%
-83%
0%
5%
16%
40%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.98
28.98
28.98
29.2
29.34
29.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
83.55
50.98
301.91
298.4
282.22
243.34
Tăng trưởng EPS
-51%
-83%
1%
6%
16%
41%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,770
511
6,289
3,606
2,537
15,983
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.48%
25.44%
23.75%
24.07%
22.95%
23.94%
Lợi nhuận hoạt động
2.69%
2.04%
5.08%
5.17%
4.93%
5.04%
Lợi nhuận gộp
1.23%
0.73%
3.53%
3.4%
3.44%
3.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.41%
0.25%
2.53%
1.4%
1.05%
7.32%
EBITDA
7,660
6,600
14,875
15,257
13,508
12,681
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.91%
3.28%
6%
5.95%
5.61%
5.81%
D&A cho EBITDA
2,391
2,487
2,289
1,993
1,615
1,682
EBIT
5,269
4,113
12,586
13,264
11,893
10,999
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.69%
2.04%
5.08%
5.17%
4.93%
5.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
39.35%
46.62%
31.15%
33.56%
31.68%
30.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tama Home Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tama Home Co Ltd có tổng tài sản là $92,302, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,478
Tỷ lệ tài chính chính của TMAHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tama Home Co Ltd là 1.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.73, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6,927.54.
Doanh thu của Tama Home Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tama Home Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Housing, với doanh thu 185,125,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Tama Home Co Ltd, với doanh thu 247,733,000,000.
Tama Home Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tama Home Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,478
Tama Home Co Ltd có nợ không?
có, Tama Home Co Ltd có nợ là 58,055
Tama Home Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tama Home Co Ltd có tổng cộng 28.98 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$26.9
Giá mở cửa
$26.9
Phạm vi ngày
$26.9 - $26.9
Phạm vi 52 tuần
$26.9 - $26.9
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
100
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
--
Vốn hóa thị trường
$792.4M
TMAHF là gì?
Tama Home Co., Ltd. engages in the construction, design, real estate, and insurance agency businesses. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 3,272 full-time employees. The company went IPO on 2013-03-27. The firm operates in four business segment. The Residential business segment is engaged in the contract construction and renovation of detached house and apartment house. The Real Estate business segment is engaged in development of detached house, development and sales of condominiums, sublease of rental building, as well as real estate brokerage. The Financial business segment is engaged in insurance agency business of fire insurance and life insurance and bridge loan for home purchaser. The Energy business segment is engaged in the operation and management of mega solar power generation facilities.