Teekay Tankers Ltd. engages in the provision of crude oil and refined petroleum products through the operation of its oil and product tankers. The firm's primary business is to own and operate crude oil and refined product. operates mid-sized tankers. In addition, to its core business, the Company also provide STS support services, along with its tanker commercial management operations. The firm owns a fleet of approximately 42 double-hull tankers, including 24 Supermax tankers,18 Aframax/LR2 tankers, and has six time chartered-in tankers. Its vessels are typically employed through a mix of spot tanker market trading and short- or medium-term fixed-rate time charter contracts. The firm also owns a crude carrier (VLCC) through a joint venture. The company owns a ship-to-ship transfer business that performs full-service lightering and lightering support operations in the United States, Gulf, and Caribbean.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
951
951
1,229
1,473
1,177
542
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-23%
-23%
-17%
25%
117%
-39%
Chi phí doanh thu
603
603
741
794
772
494
Lợi nhuận gộp
348
348
487
679
405
48
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
46
46
46
43
41
43
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
133
133
140
141
140
149
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
1
-4
-2
-2
Lợi nhuận trước thuế
347
347
404
532
237
-244
Chi phí thuế thu nhập
-3
-3
0
12
2
-1
Lợi nhuận ròng
351
351
403
519
235
-242
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-13%
-13%
-22%
121%
-197%
-378%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
34.86
34.77
34.7
34.56
34.28
33.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
10.07
10.09
11.63
15.03
6.86
-7.15
Tăng trưởng EPS
-13%
-13%
-23%
119%
-196%
-376%
Lưu thông tiền mặt tự do
112
112
396
621
184
-128
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.59%
36.59%
39.62%
46.09%
34.4%
8.85%
Lợi nhuận hoạt động
22.6%
22.6%
28.23%
36.52%
22.42%
-18.63%
Lợi nhuận gộp
36.9%
36.9%
32.79%
35.23%
19.96%
-44.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.77%
11.77%
32.22%
42.15%
15.63%
-23.61%
EBITDA
301
301
440
635
363
5
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.65%
31.65%
35.8%
43.1%
30.84%
0.92%
D&A cho EBITDA
86
86
93
97
99
106
EBIT
215
215
347
538
264
-101
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.6%
22.6%
28.23%
36.52%
22.42%
-18.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.86%
-0.86%
0%
2.25%
0.84%
0.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Teekay Tankers Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Teekay Tankers Ltd có tổng tài sản là $2,241, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $351
Tỷ lệ tài chính chính của TNK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Teekay Tankers Ltd là 11.31, tỷ suất lợi nhuận ròng là 36.9, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $27.34.
Doanh thu của Teekay Tankers Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Teekay Tankers Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Voyage Charter - Suezmax, với doanh thu 669,334,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Bermuda là thị trường chính cho Teekay Tankers Ltd, với doanh thu 1,364,452,000.
Teekay Tankers Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Teekay Tankers Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $351
Teekay Tankers Ltd có nợ không?
có, Teekay Tankers Ltd có nợ là 198
Teekay Tankers Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Teekay Tankers Ltd có tổng cộng 34.38 cổ phiếu đang lưu hành