Talanx AG engages in the provision of insurance services. The company is headquartered in Hannover, Niedersachsen and currently employs 29,288 full-time employees. The company went IPO on 2012-10-02. The firm's activities are divided into five segments: Retail Germany, Retail International, Industrial Lines, Non-Life Reinsurance, and Life/Health Reinsurance. The Retail Germany segment is operated by the subsidiary Talanx Deutschland AG and manages insurance activities serving German retail and commercial customers; the Retail International segment is managed by Talanx International AG and encompasses insurance activities outside of Germany; the Industrial Lines segment is operated by HDI Global SE, which delivers insurance solutions to retail customers and industrial clients, and the reinsurance business, including the Non-Life Reinsurance and the Life/Health Reinsurance segments, is handled by Hannover Rueck SE. The firm markets its products, among others, through the Warta, Europa, Posta Biztosito and CiV Life brands. The company is a majority-owned subsidiary of HDI VaG.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
49,927
49,910
45,372
42,317
39,402
42,584
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
7%
7%
-7%
11%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
182
182
149
132
98
99
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
43,639
43,639
40,102
38,509
36,627
40,320
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
5,075
5,075
4,686
2,834
2,634
2,278
Chi phí thuế thu nhập
1,186
1,186
1,402
289
731
548
Lợi nhuận ròng
2,480
2,480
1,977
1,581
706
1,011
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
25%
25%
124%
-30%
56%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
258.22
258.22
258.22
254.68
253.12
252.82
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
9.6
9.6
7.65
6.2
2.78
3.99
Tăng trưởng EPS
25%
25%
23%
123%
-30%
56%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,373
8,373
8,430
8,095
5,676
9,881
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
12.59%
12.56%
11.61%
8.99%
7.04%
5.31%
Lợi nhuận gộp
4.96%
4.96%
4.35%
3.73%
1.79%
2.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.77%
16.77%
18.57%
19.12%
14.4%
23.2%
EBITDA
6,392
6,375
5,377
3,899
2,842
2,393
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.8%
12.77%
11.85%
9.21%
7.21%
5.61%
D&A cho EBITDA
104
104
107
91
67
129
EBIT
6,288
6,271
5,270
3,808
2,775
2,264
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.59%
12.56%
11.61%
8.99%
7.04%
5.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.36%
23.36%
29.91%
10.19%
27.75%
24.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Talanx AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Talanx AG có tổng tài sản là $180,814, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,480
Tỷ lệ tài chính chính của TNXXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Talanx AG là 1.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.96, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $193.27.
Doanh thu của Talanx AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Talanx AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Property/Casualty Reinsurance, với doanh thu 18,783,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Talanx AG, với doanh thu 10,563,000,000.
Talanx AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Talanx AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,480
Talanx AG có nợ không?
có, Talanx AG có nợ là 167,346
Talanx AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Talanx AG có tổng cộng 258.22 cổ phiếu đang lưu hành