Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. operates as an investment holding company. The company is headquartered in Shanghai, Shanghai and currently employs 62,571 full-time employees. The firm primarily operates through three segments. The Instant Noodles segment includes the manufacture and sales of instant noodle products such as Roasted Beef Noodles, Traditional Pickled Vegetables Beef Noodles, Tomato Egg Beef Noodles, and Snack Noodles. The Beverages segment includes the manufacture and sales of ready-to-drink (RTD) tea, carbonated soft drinks, juices, bottled water, coffee drinks, functional drinks, probiotics drinks and other products. The Others segment includes investment properties leasing and other businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2020
12/31/2019
Doanh thu
79,541
80,650
80,418
78,717
296,166
267,126
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
93%
0%
2%
--
11%
--
Chi phí doanh thu
52,471
53,955
55,950
55,818
198,451
182,903
Lợi nhuận gộp
27,070
26,695
24,467
22,899
97,715
84,223
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
20,907
20,869
20,492
19,199
72,160
67,462
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
20,146
20,711
20,133
19,109
72,161
67,462
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
3,056
6,563
Lợi nhuận trước thuế
6,690
6,059
4,779
4,148
28,610
23,324
Chi phí thuế thu nhập
1,914
1,737
1,262
1,072
8,577
7,298
Lợi nhuận ròng
4,120
3,734
3,117
2,632
17,793
14,357
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
119%
20%
18%
--
24%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,637.89
5,634.72
5,635.84
5,635.48
5,630
5,627
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
--
0%
--
EPS (Làm loãng)
0.73
0.66
0.55
0.46
3.16
2.55
Tăng trưởng EPS
118%
20%
18%
--
24%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
4,587
4,655
1,850
1,236
27,671
25,862
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.03%
33.09%
30.42%
29.09%
32.99%
31.52%
Lợi nhuận hoạt động
8.7%
7.41%
5.38%
4.81%
8.62%
6.27%
Lợi nhuận gộp
5.17%
4.62%
3.87%
3.34%
6%
5.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.76%
5.77%
2.3%
1.57%
9.34%
9.68%
EBITDA
--
9,485
4,339
3,796
39,314
30,774
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
11.76%
5.39%
4.82%
13.27%
11.52%
D&A cho EBITDA
--
3,501
6
6
13,760
14,013
EBIT
6,923
5,984
4,333
3,790
25,554
16,761
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.7%
7.41%
5.38%
4.81%
8.62%
6.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.6%
28.66%
26.4%
25.84%
29.97%
31.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. có tổng tài sản là $53,148, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,734
Tỷ lệ tài chính chính của TYCMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. là 1.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.62, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.31.
Doanh thu của Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Beverages, với doanh thu 55,963,224,371 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp., với doanh thu 87,443,647,647.
Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,734
Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. có nợ không?
có, Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. có nợ là 38,919
Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp. có tổng cộng 5,634.43 cổ phiếu đang lưu hành