Travelzoo Inc. operates as a global media commerce company which engages in the provision of information to subscribers and website users about travel, entertainment, and local deals available from various companies. The company is headquartered in New York City, New York. The company went IPO on 2002-08-28. The firm operates through four segments: Travelzoo North America, Travelzoo Europe, Jack’s Flight Club, and New Initiatives. Its Travelzoo North America segment consists of operations in Canada and the United States. Its Travelzoo Europe segment consists of operations in France, Germany, Spain, and the United Kingdom. Its Jack’s Flight Club segment consists of subscription revenue from members to access and receive flight deals via email or mobile applications. Its New Initiatives segment consists of its licensing activities in certain Asia Pacific territories, the Travelzoo META subscription service and Metaverse Travel Experiences, LLC (MTE). Its products and services include the Travelzoo Website (travelzoo.com), the Travelzoo iPhone and Android apps, the Top 20 email newsletter, the Travelzoo Network, and Jack's Flight Club.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
91
91
83
84
70
62
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
-1%
20%
13%
17%
Chi phí doanh thu
18
18
10
10
10
11
Lợi nhuận gộp
72
73
73
73
60
51
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
63
64
52
55
51
50
Nghiên cứu và Phát triển
2
2
2
2
2
2
Chi phí hoạt động
66
66
54
57
53
52
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
1
2
0
Lợi nhuận trước thuế
7
7
19
17
10
2
Chi phí thuế thu nhập
2
2
5
5
3
1
Lợi nhuận ròng
4
4
13
12
6
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-69%
-69%
8%
100%
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9.96
11.47
12.85
14.96
12.6
13
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-22%
-11%
-14%
19%
-3%
15%
EPS (Làm loãng)
0.47
0.4
1.05
0.82
0.53
0.07
Tăng trưởng EPS
-55%
-61%
28.99%
55%
657%
-106%
Lưu thông tiền mặt tự do
5
5
20
10
-24
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
79.12%
80.21%
87.95%
86.9%
85.71%
82.25%
Lợi nhuận hoạt động
6.59%
6.59%
21.68%
17.85%
10%
-1.61%
Lợi nhuận gộp
4.39%
4.39%
15.66%
14.28%
8.57%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.49%
5.49%
24.09%
11.9%
-34.28%
-12.9%
EBITDA
6
6
18
16
9
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.59%
6.59%
21.68%
19.04%
12.85%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
1
2
1
EBIT
6
6
18
15
7
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.59%
6.59%
21.68%
17.85%
10%
-1.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.57%
28.57%
26.31%
29.41%
30%
50%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Travelzoo là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Travelzoo có tổng tài sản là $45, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4
Tỷ lệ tài chính chính của TZOO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Travelzoo là 0.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.39, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.92.
Doanh thu của Travelzoo được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Travelzoo lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Travelzoo North America, với doanh thu 56,080,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Travelzoo, với doanh thu 50,891,000.
Travelzoo có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Travelzoo có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4
Travelzoo có nợ không?
có, Travelzoo có nợ là 52
Travelzoo có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Travelzoo có tổng cộng 10.93 cổ phiếu đang lưu hành