United Natural Foods, Inc. engages in the distribution of natural, organic, and specialty foods and non-food products. The company is headquartered in Providence, Rhode Island and currently employs 25,600 full-time employees. Its segments include Natural, Conventional and Retail. The Natural segment is engaged in the wholesale distribution of natural, organic and specialty grocery and non-food products and services and includes the Company's portfolio of natural owned brands and natural and organic snack food manufacturing business. The Conventional segment is engaged in the wholesale distribution of conventional grocery and non-food products and services and includes the Company's portfolio of conventional owned brands. The Retail segment is engaged in the sale of groceries and other products at the Company's grocery and liquor stores operating under the Cub Foods and Shoppers banners. The company offers over 230,000 products consisting of national, regional and private label brands grouped into various main product categories.
UNFI Tài chính: United Natural Foods Inc Phân tích AI
Thu nhập
Bảng cân đối kế toán
Dòng tiền
Hàng năm
Hàng quý
UNFI Thu nhập
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
11/01/2025
08/02/2025
05/03/2025
02/01/2025
Doanh thu
31,542
7,947
7,840
7,696
8,059
8,158
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-3%
0%
-6%
7%
5%
Chi phí doanh thu
27,314
6,895
6,776
6,666
6,977
7,086
Lợi nhuận gộp
4,228
1,052
1,064
1,030
1,082
1,072
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,008
968
990
1,039
1,011
1,023
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
14
-2
6
5
5
6
Lợi nhuận trước thuế
-111
23
-9
-109
-16
-5
Chi phí thuế thu nhập
-34
3
-5
-23
-9
-3
Lợi nhuận ròng
-78
20
-4
-87
-7
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-767%
-81%
135%
-67%
-80%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
62.7
62.7
60.7
60.5
60.5
60.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
4%
2%
2%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
-1.24
0.31
-0.06
-1.43
-0.11
-0.04
Tăng trưởng EPS
--
-741%
-81%
132%
-67%
-80%
Lưu thông tiền mặt tự do
394
243
-54
86
119
193
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.4%
13.23%
13.57%
13.38%
13.42%
13.14%
Lợi nhuận hoạt động
0.69%
1.05%
0.94%
-0.11%
0.88%
0.6%
Lợi nhuận gộp
-0.24%
0.25%
-0.05%
-1.13%
-0.08%
-0.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.24%
3.05%
-0.68%
1.11%
1.47%
2.36%
EBITDA
531
158
151
70
152
130
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.68%
1.98%
1.92%
0.9%
1.88%
1.59%
D&A cho EBITDA
311
74
77
79
81
81
EBIT
220
84
74
-9
71
49
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.69%
1.05%
0.94%
-0.11%
0.88%
0.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.63%
13.04%
55.55%
21.1%
56.25%
60%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của United Natural Foods Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), United Natural Foods Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của UNFI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của United Natural Foods Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của United Natural Foods Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
United Natural Foods Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wholesale, với doanh thu 29,853,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States and Canada là thị trường chính cho United Natural Foods Inc, với doanh thu 30,980,000,000.
United Natural Foods Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, United Natural Foods Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
United Natural Foods Inc có nợ không?
không có, United Natural Foods Inc có nợ là 0
United Natural Foods Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
United Natural Foods Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành