Veolia Environnement SA engages in the management of water supplies and distribution systems and provides waste management services. The company is headquartered in Paris, Ile-De-France and currently employs 221,202 full-time employees. The company went IPO on 2000-07-20. The firm activity is distributed as provision of water-related services, provision of waste management services, and provision of energy services. The company offers management of water resources, distribution and conveyance of drinking water, collection, treatment and recovery of wastewater, engineering and design services and construction of water treatment facilities, customer relationship management, etc. The company provides collection, treatment and recycling of liquid, solid, ordinary and hazardous waste, treatment and recovery of waste by composting, energy recovery from waste, etc. The firm offers urban cleanliness services (maintenance and cleaning of public spaces, provision of mechanized street cleaning and facade treatment services), upkeep and maintenance of industrial sites, and dismantling of industrial and end-of-life equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
44,599
44,396
44,692
45,351
42,885
28,508
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-1%
-1%
6%
50%
10%
Chi phí doanh thu
36,447
36,218
36,629
37,549
35,739
23,905
Lợi nhuận gộp
8,152
8,178
8,063
7,802
7,145
4,602
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,467
4,326
4,516
4,390
4,224
2,943
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,689
4,521
4,715
4,687
4,668
3,332
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
74
-36
96
-45
-154
-167
Lợi nhuận trước thuế
2,171
2,324
2,114
1,869
1,496
900
Chi phí thuế thu nhập
589
587
566
511
419
345
Lợi nhuận ròng
1,107
1,217
1,098
937
715
404
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
11%
17%
31%
77%
359%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
734.01
732
741
731
714.3
622
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
1%
2%
15%
8%
EPS (Làm loãng)
1.5
1.66
1.48
1.28
1
0.65
Tăng trưởng EPS
5%
12%
16%
28%
54%
333%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,990
2,097
2,073
1,869
1,339
1,418
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.27%
18.42%
18.04%
17.2%
16.66%
16.14%
Lợi nhuận hoạt động
7.76%
8.23%
7.49%
6.86%
5.77%
4.45%
Lợi nhuận gộp
2.48%
2.74%
2.45%
2.06%
1.66%
1.41%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.46%
4.72%
4.63%
4.12%
3.12%
4.97%
EBITDA
6,529
6,679
6,419
6,159
5,655
3,387
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.63%
15.04%
14.36%
13.58%
13.18%
11.88%
D&A cho EBITDA
3,066
3,022
3,071
3,044
3,178
2,117
EBIT
3,463
3,657
3,348
3,115
2,477
1,270
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.76%
8.23%
7.49%
6.86%
5.77%
4.45%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.13%
25.25%
26.77%
27.34%
28%
38.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Veolia Environnement SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Veolia Environnement SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,217
Tỷ lệ tài chính chính của VEOEY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Veolia Environnement SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.74, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $60.65.
Doanh thu của Veolia Environnement SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Veolia Environnement SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Waste, với doanh thu 14,683,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Central and Eastern Europe là thị trường chính cho Veolia Environnement SA, với doanh thu 11,360,000,000.
Veolia Environnement SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Veolia Environnement SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,217
Veolia Environnement SA có nợ không?
không có, Veolia Environnement SA có nợ là 0
Veolia Environnement SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Veolia Environnement SA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành