Volvo AB engages in the design, manufacture, and market of commercial vehicles. The firm scope of activity includes manufacturing of trucks, buses, construction equipment as well as marine and industrial engines.In addition to vehicles and machines, Company offering includes various types of services such as financing, insurance, rentals, spare parts, repairs, preventive maintenance, service agreements and assistance services. The majority of the Volvo AB customers are companies within the transportation or infrastructure industries. The Volvo Group sells its products under the Volvo, Volvo Penta, Rokbak, Renault Trucks, Prevost, Nova Bus, Mack and Arquus brands.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
468,157
110,765
123,804
110,692
122,896
121,792
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-9%
-11%
-5%
-12%
-7%
Chi phí doanh thu
353,488
82,041
92,972
83,214
95,261
90,867
Lợi nhuận gộp
114,669
28,724
30,832
27,478
27,635
30,925
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
39,979
9,981
10,478
9,320
10,200
10,052
Nghiên cứu và Phát triển
21,626
4,971
5,814
4,629
6,212
6,060
Chi phí hoạt động
66,930
17,773
17,654
14,317
17,186
17,567
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-483
90
-17
-310
-246
-632
Lợi nhuận trước thuế
45,297
10,762
12,694
12,136
9,705
12,855
Chi phí thuế thu nhập
12,260
2,445
3,081
4,554
2,180
2,871
Lợi nhuận ròng
32,882
8,315
9,615
7,540
7,412
9,890
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-28.99%
-16%
-10%
-25%
-52%
-30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,033
2,033
2,034.8
2,033
2,033
2,033
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
16.16
4.09
4.72
3.7
3.64
4.86
Tăng trưởng EPS
-28.99%
-16%
-10%
-25%
-52%
-30%
Lưu thông tiền mặt tự do
23,384
4,350
15,712
11,919
-8,597
432
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.49%
25.93%
24.9%
24.82%
22.48%
25.39%
Lợi nhuận hoạt động
10.19%
9.88%
10.64%
11.88%
8.5%
10.96%
Lợi nhuận gộp
7.02%
7.5%
7.76%
6.81%
6.03%
8.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.99%
3.92%
12.69%
10.76%
-6.99%
0.35%
EBITDA
51,265
11,841
14,057
14,043
11,324
14,249
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.95%
10.69%
11.35%
12.68%
9.21%
11.69%
D&A cho EBITDA
3,526
890
879
882
875
891
EBIT
47,739
10,951
13,178
13,161
10,449
13,358
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.19%
9.88%
10.64%
11.88%
8.5%
10.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.06%
22.71%
24.27%
37.52%
22.46%
22.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AB Volvo (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AB Volvo (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của VOLVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AB Volvo (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của AB Volvo (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AB Volvo (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho AB Volvo (publ), với doanh thu 206,455,000,000.
AB Volvo (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AB Volvo (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
AB Volvo (publ) có nợ không?
không có, AB Volvo (publ) có nợ là 0
AB Volvo (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AB Volvo (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành