Volvo AB engages in the design, manufacture, and market of commercial vehicles. The company is headquartered in Goeteborg, Vastra Gotalands. The firm scope of activity includes manufacturing of trucks, buses, construction equipment as well as marine and industrial engines.In addition to vehicles and machines, Company offering includes various types of services such as financing, insurance, rentals, spare parts, repairs, preventive maintenance, service agreements and assistance services. The majority of the Volvo AB customers are companies within the transportation or infrastructure industries. The Volvo Group sells its products under the Volvo, Volvo Penta, Rokbak, Renault Trucks, Prevost, Nova Bus, Mack and Arquus brands.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
479,184
479,183
526,816
552,252
473,479
372,216
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-9%
-5%
17%
27%
10%
Chi phí doanh thu
362,314
362,314
382,767
402,414
361,741
282,463
Lợi nhuận gộp
116,870
116,869
144,049
149,838
111,738
89,753
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
40,050
42,334
44,250
42,497
39,178
29,358
Nghiên cứu và Phát triển
22,715
22,715
27,647
23,957
19,891
15,548
Chi phí hoạt động
66,724
67,393
74,920
68,047
62,015
47,635
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,205
-200
-611
6
-125
25
Lợi nhuận trước thuế
47,390
47,391
67,210
66,726
45,077
43,190
Chi phí thuế thu nhập
12,686
12,685
16,634
16,794
12,108
9,947
Lợi nhuận ròng
34,457
34,456
50,389
49,825
32,722
32,787
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-32%
-32%
1%
52%
0%
70%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,034.8
2,033.45
2,033.45
2,033.45
2,033.45
2,033.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
16.94
16.94
24.78
24.5
16.09
16.12
Tăng trưởng EPS
-32%
-32%
1%
52%
0%
70%
Lưu thông tiền mặt tự do
19,466
19,466
28,058
2,997
7,398
11,809
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.38%
24.38%
27.34%
27.13%
23.59%
24.11%
Lợi nhuận hoạt động
10.46%
10.32%
13.12%
14.81%
10.5%
11.31%
Lợi nhuận gộp
7.19%
7.19%
9.56%
9.02%
6.91%
8.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.06%
4.06%
5.32%
0.54%
1.56%
3.17%
EBITDA
73,632
72,962
91,677
103,018
70,452
60,838
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.36%
15.22%
17.4%
18.65%
14.87%
16.34%
D&A cho EBITDA
23,486
23,486
22,548
21,227
20,729
18,720
EBIT
50,146
49,476
69,129
81,791
49,723
42,118
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.46%
10.32%
13.12%
14.81%
10.5%
11.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.76%
26.76%
24.74%
25.16%
26.86%
23.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AB Volvo (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AB Volvo (publ) có tổng tài sản là $648,590, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $34,456
Tỷ lệ tài chính chính của VOLVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AB Volvo (publ) là 1.37, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.19, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $235.65.
Doanh thu của AB Volvo (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AB Volvo (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho AB Volvo (publ), với doanh thu 206,455,000,000.
AB Volvo (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AB Volvo (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $34,456
AB Volvo (publ) có nợ không?
có, AB Volvo (publ) có nợ là 470,196
AB Volvo (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AB Volvo (publ) có tổng cộng 2,033.45 cổ phiếu đang lưu hành