Viatris, Inc. is a global healthcare company, which engages in the provision of healthcare and pharmaceutical products. The company is headquartered in Canonsburg, Pennsylvania. The firm's segments include Developed Markets, Greater China, JANZ, and Emerging Markets. The Developed Markets segment comprises its operations primarily in North America and Europe. The Greater China segment includes its operations in China, Taiwan and Hong Kong. The JANZ segment reflects its operations in Japan, Australia, and New Zealand. The Emerging Markets segment encompasses its presence in more than 125 countries with developing markets and emerging economies, including in Asia, Africa, Eastern Europe, Latin America, and the Middle East, as well as the Company’s Antiretroviral medicines (ARV) franchise. Its pipeline and research and development capabilities include expertise in formulation, device development, toxicology, analytical, clinical, bioanalytical, medical affairs, product safety and risk management across a range of therapeutic areas. The company produces oral solid doses, injectables, and products with complex dosage forms.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
14,299
14,299
14,739
15,426
16,263
17,886
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
-4%
-5%
-9%
50%
Chi phí doanh thu
8,644
8,644
8,600
8,694
9,230
11,326
Lợi nhuận gộp
5,655
5,655
6,138
6,732
7,033
6,560
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,390
3,390
3,560
4,332
3,606
3,894
Nghiên cứu và Phát triển
952
952
802
802
660
655
Chi phí hoạt động
4,343
4,343
4,363
5,134
4,266
4,548
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-427
-427
529
34
1,795
78
Lợi nhuận trước thuế
-3,665
-3,665
-623
202
2,813
-664
Chi phí thuế thu nhập
-150
-150
11
148
735
605
Lợi nhuận ròng
-3,514
-3,514
-634
54
2,079
-1,269
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
454%
454%
-1,274%
-97%
-264%
89%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,152.7
1,170.7
1,193.3
1,206.9
1,217
1,209
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-2%
-1%
-1%
1%
101%
EPS (Làm loãng)
-3.04
-3
-0.53
0.04
1.71
-1.05
Tăng trưởng EPS
470%
465%
-1,273%
-97%
-263%
-5%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,850
1,850
1,956
2,425
2,509
2,507
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.54%
39.54%
41.64%
43.64%
43.24%
36.67%
Lợi nhuận hoạt động
9.16%
9.16%
12.03%
10.35%
17.01%
11.24%
Lợi nhuận gộp
-24.57%
-24.57%
-4.3%
0.35%
12.78%
-7.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.93%
12.93%
13.27%
15.72%
15.42%
14.01%
EBITDA
4,109
4,109
4,667
4,337
5,794
6,518
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.73%
28.73%
31.66%
28.11%
35.62%
36.44%
D&A cho EBITDA
2,798
2,798
2,893
2,740
3,027
4,506
EBIT
1,311
1,311
1,774
1,597
2,767
2,012
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.16%
9.16%
12.03%
10.35%
17.01%
11.24%
Tỷ suất thuế hiệu quả
4.09%
4.09%
-1.76%
73.26%
26.12%
-91.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Viatris Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Viatris Inc có tổng tài sản là $37,193, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3,514
Tỷ lệ tài chính chính của VTRS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Viatris Inc là 1.65, tỷ suất lợi nhuận ròng là -24.57, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12.21.
Doanh thu của Viatris Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Viatris Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Brands, với doanh thu 9,184,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Developed Markets là thị trường chính cho Viatris Inc, với doanh thu 8,514,000,000.
Viatris Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Viatris Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3,514
Viatris Inc có nợ không?
có, Viatris Inc có nợ là 22,481
Viatris Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Viatris Inc có tổng cộng 1,151.21 cổ phiếu đang lưu hành