Waste Connections, Inc. engages in the provision of non-hazardous waste collection, transfer, and disposal services. The company is headquartered in The Woodlands, Texas and currently employs 24,214 full-time employees. The company went IPO on 2002-04-25. The company provides non-hazardous waste collection, transfer and disposal services, including by rail, along with resource recovery primarily through recycling and renewable fuels generation. Its segments include Western, Southern, Eastern, Central, Canada and MidSouth. The company serves approximately nine million residential, commercial and industrial customers in secondary markets across 46 states in the U.S. and six provinces in Canada. The company also provides non-hazardous oilfield waste treatment, recovery and disposal services in several basins across the U.S. and Canada, as well as intermodal services for the movement of cargo and solid waste containers in the Pacific Northwest. Its residential services include garbage pickup, yard waste, recycling, dumpster rental, bulk pickup, and portable toilets. Its commercial services include business waste collection, commercial recycling, shredding, roll off dumpster rental, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
9,466
9,466
8,919
8,021
7,211
6,151
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
11%
11%
17%
13%
Chi phí doanh thu
5,455
5,455
5,191
4,744
4,336
3,654
Lợi nhuận gộp
4,011
4,011
3,727
3,277
2,875
2,497
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
935
935
857
788
671
601
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,167
2,167
2,021
1,791
1,590
1,414
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
30
30
10
12
3
6
Lợi nhuận trước thuế
1,417
1,417
762
983
1,048
770
Chi phí thuế thu nhập
341
341
146
220
212
152
Lợi nhuận ròng
1,076
1,076
617
762
835
618
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
74%
74%
-19%
-9%
35%
202.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
256.45
257.97
258.66
258.14
258.03
261.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
4.19
4.17
2.38
2.95
3.23
2.36
Tăng trưởng EPS
76%
75%
-19%
-9%
37%
202.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,219
1,219
1,172
1,192
1,109
953
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.37%
42.37%
41.78%
40.85%
39.86%
40.59%
Lợi nhuận hoạt động
19.48%
19.48%
19.12%
18.51%
17.81%
17.6%
Lợi nhuận gộp
11.36%
11.36%
6.91%
9.5%
11.57%
10.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.87%
12.87%
13.14%
14.86%
15.37%
15.49%
EBITDA
3,076
3,076
2,869
2,488
2,203
1,896
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
32.49%
32.49%
32.16%
31.01%
30.55%
30.82%
D&A cho EBITDA
1,232
1,232
1,163
1,003
918
813
EBIT
1,844
1,844
1,706
1,485
1,285
1,083
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.48%
19.48%
19.12%
18.51%
17.81%
17.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.06%
24.06%
19.16%
22.38%
20.22%
19.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Waste Connections, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Waste Connections, Inc. có tổng tài sản là $21,129, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,076
Tỷ lệ tài chính chính của WCN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Waste Connections, Inc. là 1.64, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $36.69.
Doanh thu của Waste Connections, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Waste Connections, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -1,275,397,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Western là thị trường chính cho Waste Connections, Inc., với doanh thu 1,798,669,000.
Waste Connections, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Waste Connections, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,076
Waste Connections, Inc. có nợ không?
có, Waste Connections, Inc. có nợ là 12,883
Waste Connections, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Waste Connections, Inc. có tổng cộng 255.61 cổ phiếu đang lưu hành