Woodside Energy Group Ltd. engages in the exploration, evaluation, development, and production of hydrocarbon and oil and gas properties. The company is headquartered in Perth, Western Australia and currently employs 4,693 full-time employees. Its segments include Australia, International and Marketing. The Australia segment is engaged in the exploration, evaluation, development, production and sale of liquefied natural gas, pipeline gas, crude oil and condensate and natural gas liquids in Australia. International segment is engaged in the exploration, evaluation, development, production and sale of pipeline gas, crude oil and condensate and natural gas liquids in international jurisdictions outside of Australia. Marketing segment is engaged in the marketing, shipping and trading of its oil and gas portfolio. Its projects include Pluto LNG, the North West Shelf Project, Macedon, Sangomar, the lower carbon ammonia project in Texas, and others. The company holds an interest in Woodside Louisiana LNG, which is an under-construction LNG production and export terminal in Calcasieu Parish, Louisiana. The Sangomar, containing both oil and gas, is located 100 kilometers south of Dakar.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
12,984
12,984
13,179
13,994
16,817
6,962
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
-6%
-17%
142%
93%
Chi phí doanh thu
8,448
8,448
7,501
7,519
6,540
3,845
Lợi nhuận gộp
4,536
4,536
5,678
6,475
10,277
3,117
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
482
482
445
453
791
158
Nghiên cứu và Phát triển
179
179
320
279
296
54
Chi phí hoạt động
500
1,002
836
1,124
867
407
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-327
-327
-323
-287
-146
-55
Lợi nhuận trước thuế
3,849
3,849
4,369
3,273
9,174
3,290
Chi phí thuế thu nhập
1,112
1,112
723
1,551
2,599
1,254
Lợi nhuận ròng
2,718
2,718
3,573
1,660
6,498
1,983
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-24%
-24%
114.99%
-74%
227.99%
-149%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,914.62
1,913.42
1,911.92
1,910.94
1,524.31
971.62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
25%
56.99%
2%
EPS (Làm loãng)
1.42
1.42
1.86
0.86
4.26
2.04
Tăng trưởng EPS
-24%
-24%
114.99%
-80%
109%
-148%
Lưu thông tiền mặt tự do
-782
-782
945
854
5,675
1,386
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.93%
34.93%
43.08%
46.26%
61.11%
44.77%
Lợi nhuận hoạt động
31.08%
27.21%
36.74%
38.23%
55.95%
38.92%
Lợi nhuận gộp
20.93%
20.93%
27.11%
11.86%
38.63%
28.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.02%
-6.02%
7.17%
6.1%
33.74%
19.9%
EBITDA
9,281
3,736
5,081
5,534
9,560
2,851
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
71.48%
28.77%
38.55%
39.54%
56.84%
40.95%
D&A cho EBITDA
5,245
202
239
183
150
141
EBIT
4,036
3,534
4,842
5,351
9,410
2,710
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.08%
27.21%
36.74%
38.23%
55.95%
38.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.89%
28.89%
16.54%
47.38%
28.33%
38.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Woodside Energy Group Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Woodside Energy Group Ltd có tổng tài sản là $66,501, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,718
Tỷ lệ tài chính chính của WDS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Woodside Energy Group Ltd là 2.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 20.93, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.78.
Doanh thu của Woodside Energy Group Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Woodside Energy Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -81,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Processing and Services là thị trường chính cho Woodside Energy Group Ltd, với doanh thu 220,000,000.
Woodside Energy Group Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Woodside Energy Group Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,718
Woodside Energy Group Ltd có nợ không?
có, Woodside Energy Group Ltd có nợ là 30,587
Woodside Energy Group Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Woodside Energy Group Ltd có tổng cộng 1,901.1 cổ phiếu đang lưu hành