Westports Holdings Bhd.is an investment holding company, which engages in the provision of management services. The firm is principally engaged in investment holding and providing management services to its subsidiaries. The firm focuses on port development and the management of port operations as its business segment. The company is involved in container and conventional cargo handling, offering various port services, including marine, rental, and other ancillary services. The firm's conventional services include handling dry bulk, break bulk, liquid bulk, cement cargo, and roll-on-roll-off operations. The company manages port operations dealing with containerized and conventional cargo. Its marine services consist of tugboat and pilot boat services. The company provides container-related terminal handling services for shipping lines and forwarders, as well as non-container-related terminal handling services for shipping lines and consignees. The Company’s subsidiaries include Westports Malaysia Sdn. Bhd. and Westports International Sdn. Bhd.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
3,575
866
896
1,060
751
691
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
40%
25%
44%
56.99%
31%
25%
Chi phí doanh thu
1,549
298
365
587
297
295
Lợi nhuận gộp
2,025
568
530
473
454
395
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
58
3
24
19
10
9
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
321
71
78
94
77
74
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,597
471
426
350
348
300
Chi phí thuế thu nhập
365
110
100
77
77
68
Lợi nhuận ròng
1,231
360
326
273
271
231
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
31%
56%
47%
7%
16%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,436
3,436
3,423
3,388.41
3,422
3,410
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.36
0.1
0.09
0.08
0.07
0.06
Tăng trưởng EPS
30%
55%
46%
7%
16%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,087
257
361
250
217
197
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.64%
65.58%
59.15%
44.62%
60.45%
57.16%
Lợi nhuận hoạt động
47.63%
57.27%
50.44%
35.66%
50.06%
46.45%
Lợi nhuận gộp
34.43%
41.57%
36.38%
25.75%
36.08%
33.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
30.4%
29.67%
40.29%
23.58%
28.89%
28.5%
EBITDA
2,000
571
525
452
450
390
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
55.94%
65.93%
58.59%
42.64%
59.92%
56.43%
D&A cho EBITDA
297
75
73
74
74
69
EBIT
1,703
496
452
378
376
321
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
47.63%
57.27%
50.44%
35.66%
50.06%
46.45%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.85%
23.35%
23.47%
22%
22.12%
22.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Westports Holdings Bhd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Westports Holdings Bhd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WSTTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Westports Holdings Bhd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Westports Holdings Bhd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Westports Holdings Bhd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Port Operations - Container, với doanh thu 1,805,210,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Malaysia là thị trường chính cho Westports Holdings Bhd, với doanh thu 2,151,918,000.
Westports Holdings Bhd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Westports Holdings Bhd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Westports Holdings Bhd có nợ không?
không có, Westports Holdings Bhd có nợ là 0
Westports Holdings Bhd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Westports Holdings Bhd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành