X-FAB Silicon Foundries SE engages in the specialty foundry business for analog and mixed-signal semiconductor technologies. The firm focuses on the design and manufacture of silicon wafers for mixed-signal integrated circuits (ICs). Its products are integrated with additional features, such as high voltage option, embedded non-volatile memory, optical, radio frequency (RF) and bipolar elements, as well as microelectromechanical sensors. The firm distributes silicon wafers for various applications, including automotive, industrial, medical, as well as consumer electronics and mobile communications sector. The firm operates in a number of countries, such as Germany, France, Malaysia and the United States.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,074
870
816
906
739
657
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
32%
7%
-10%
23%
12%
38%
Chi phí doanh thu
845
685
649
648
580
522
Lợi nhuận gộp
229
184
166
258
159
134
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
71
57
47
55
41
36
Nghiên cứu và Phát triển
60
49
44
47
34
32
Chi phí hoạt động
131
107
85
100
68
57
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
54
40
83
155
37
72
Chi phí thuế thu nhập
12
10
21
-6
-15
-10
Lợi nhuận ròng
42
30
61
161
52
83
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-31%
-51%
-62%
210%
-37%
538%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
130.63
130.63
130.63
130.63
130.63
130.63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.32
0.23
0.47
1.24
0.4
0.64
Tăng trưởng EPS
-31%
-51%
-62%
210%
-38%
540%
Lưu thông tiền mặt tự do
-59
-59
-313
72
-80
42
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.32%
21.14%
20.34%
28.47%
21.51%
20.39%
Lợi nhuận hoạt động
9.03%
8.73%
9.92%
17.32%
12.17%
11.56%
Lợi nhuận gộp
3.91%
3.44%
7.47%
17.77%
7.03%
12.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.49%
-6.78%
-38.35%
7.94%
-10.82%
6.39%
EBITDA
217
196
86
244
94
80
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.2%
22.52%
10.53%
26.93%
12.71%
12.17%
D&A cho EBITDA
120
120
5
87
4
4
EBIT
97
76
81
157
90
76
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.03%
8.73%
9.92%
17.32%
12.17%
11.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.22%
25%
25.3%
-3.87%
-40.54%
-13.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $30
Tỷ lệ tài chính chính của XFABF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.44, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.65.
Doanh thu của X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Process Control Monitor Wafer, với doanh thu 743,477,371 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Belgium là thị trường chính cho X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap, với doanh thu 372,342,228.
X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $30
X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap có nợ không?
không có, X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap có nợ là 0
X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
X-Fab Silicon Foundries Europese Vennootschap có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành