Yancoal Australia Ltd. engages in the identification, development, and operation of coal related resources. The company owns and operates a diversified portfolio of assets consisting of both large-scale open-cut and underground mines comprising five coal mine complexes in Australia. The company owns and operates several mines and mine sites across Australia. The company owns or operates eight producing coal mines across New South Wales, Queensland and Western Australia. Its mines include Moolarben, Mount Thorley Warkworth, Hunter Valley Operations, Ashton, Yarrabee, Cameby Downs, Middlemount, and Premier Coal. Its thermal coal is primarily used in electricity generation, and its end users are typically power and utility companies. Moolarben Coal Complex is located over 40 kilometers north of Mudgee in the Western Coalfields of New South Wales. Mount Thorley Warkworth is an integrated operation consisting of the open cut coal mining operations of Mount Thorley Operations and Warkworth Mine.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
6,000
3,325
2,675
3,847
3,138
3,803
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-14%
-14%
-15%
1%
-21%
-35%
Chi phí doanh thu
2,805
1,577
1,228
1,501
1,373
1,285
Lợi nhuận gộp
3,195
1,748
1,447
2,346
1,765
2,518
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,604
841
763
791
770
715
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,531
1,342
1,189
1,215
1,231
1,312
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
17
3
14
-8
-13
5
Lợi nhuận trước thuế
623
384
239
1,118
571
1,195
Chi phí thuế thu nhập
183
107
76
322
151
349
Lợi nhuận ròng
440
277
163
796
420
846
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-64%
-65%
-61%
-6%
-56.99%
-54%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,320.14
1,320.14
1,319.41
1,319.6
1,321.65
1,326.66
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.33
0.2
0.12
0.6
0.31
0.63
Tăng trưởng EPS
-64%
-65%
-61%
-5%
-56.99%
-54%
Lưu thông tiền mặt tự do
506
441
65
864
564
845
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.25%
52.57%
54.09%
60.98%
56.24%
66.21%
Lợi nhuận hoạt động
11.06%
12.21%
9.64%
29.39%
17.01%
31.71%
Lợi nhuận gộp
7.33%
8.33%
6.09%
20.69%
13.38%
22.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.43%
13.26%
2.42%
22.45%
17.97%
22.21%
EBITDA
1,455
808
647
1,481
934
1,676
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.25%
24.3%
24.18%
38.49%
29.76%
44.07%
D&A cho EBITDA
791
402
389
350
400
470
EBIT
664
406
258
1,131
534
1,206
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.06%
12.21%
9.64%
29.39%
17.01%
31.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.37%
27.86%
31.79%
28.8%
26.44%
29.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yancoal Australia Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yancoal Australia Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của YACAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yancoal Australia Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Yancoal Australia Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yancoal Australia Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Coal Mining - New South Wales, với doanh thu 6,182,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Yancoal Australia Ltd, với doanh thu 1,976,000,000.
Yancoal Australia Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yancoal Australia Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Yancoal Australia Ltd có nợ không?
không có, Yancoal Australia Ltd có nợ là 0
Yancoal Australia Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yancoal Australia Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành