Yangarra Resources Ltd. engages in the exploration, development, and production of oil and natural gas. The company is headquartered in Calgary, Alberta and currently employs 62 full-time employees. The firm is engaged in the exploration, development and production of natural gas and oil with operations in Western Canada, with a main focus on the Cardium and Belly River in Central Alberta, where the Company has extensive infrastructure and land holdings. The firm operates its assets and either controls or has high working interests in infrastructure in its core areas. The firm has developed its land base to target the halo Cardium at Ferrier, Chedderville, Cow Lake, Chambers, O’Chiese, and Willesden Green with a focus on exploiting the prolific bioturbated zone as part of the entire Cardium package.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
111
124
152
223
131
81
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-13%
-18%
-32%
70%
62%
-39%
Chi phí doanh thu
19
24
29
24
18
19
Lợi nhuận gộp
91
100
123
199
113
62
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21
16
14
9
7
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
58
52
54
47
35
39
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
22
32
63
137
65
7
Chi phí thuế thu nhập
4
6
16
31
15
2
Lợi nhuận ròng
18
26
46
106
50
4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-47%
-43%
-56.99%
112%
1,150%
-91%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
109.73
104.22
98.44
92.1
89.4
85.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
6%
7%
3%
4%
0%
EPS (Làm loãng)
0.16
0.25
0.47
1.16
0.56
0.06
Tăng trưởng EPS
-50%
-47%
-59%
107%
833%
-88%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
11
4
56
2
-7
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
81.98%
80.64%
80.92%
89.23%
86.25%
76.54%
Lợi nhuận hoạt động
28.82%
37.9%
44.73%
67.71%
59.54%
28.39%
Lợi nhuận gộp
16.21%
20.96%
30.26%
47.53%
38.16%
4.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.9%
8.87%
2.63%
25.11%
1.52%
-8.64%
EBITDA
68
82
107
188
105
53
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
61.26%
66.12%
70.39%
84.3%
80.15%
65.43%
D&A cho EBITDA
36
35
39
37
27
30
EBIT
32
47
68
151
78
23
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
28.82%
37.9%
44.73%
67.71%
59.54%
28.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.18%
18.75%
25.39%
22.62%
23.07%
28.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yangarra Resources Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yangarra Resources Ltd. có tổng tài sản là $860, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26
Tỷ lệ tài chính chính của YGRAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yangarra Resources Ltd. là 2.96, tỷ suất lợi nhuận ròng là 20.96, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.18.
Doanh thu của Yangarra Resources Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yangarra Resources Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crude Oil, với doanh thu 78,120,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Yangarra Resources Ltd., với doanh thu 124,700,000.
Yangarra Resources Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yangarra Resources Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26
Yangarra Resources Ltd. có nợ không?
có, Yangarra Resources Ltd. có nợ là 290
Yangarra Resources Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yangarra Resources Ltd. có tổng cộng 98.73 cổ phiếu đang lưu hành