YTO International Express & Supply Chain Technology Ltd. is an investment holding company, which engages in the provision of freight forwarding services. The company employs 1,016 full-time employees The company went IPO on 2014-07-11. The firm operates its business through five segments. The Air Freight segment is engaged in the provision of air freight forwarding services. The Ocean Freight segment is engaged in the provision of ocean freight forwarding services. The International Express and Parcel segment is engaged in the provision of international express and parcel services. The Logistics segment is engaged in the provision of warehousing services. The Others segment is engaged in the provision of land freight forwarding and trucking services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,761
5,322
5,291
6,706
7,556
5,048
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-35%
1%
-21%
-11%
50%
30%
Chi phí doanh thu
3,476
4,952
4,810
6,163
6,763
4,275
Lợi nhuận gộp
285
370
481
543
792
772
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
375
382
374
416
455
489
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
337
374
369
407
451
475
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-68
-37
121
140
323
286
Chi phí thuế thu nhập
-8
4
24
0
45
30
Lợi nhuận ròng
-59
-40
96
136
273
252
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
-142%
-28.99%
-50%
8%
869%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
417.99
417.99
417.99
417.99
417.53
417.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.14
-0.09
0.23
0.32
0.65
0.6
Tăng trưởng EPS
12%
-142%
-28.99%
-50%
8%
857%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-84
-250
695
138
305
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
7.57%
6.95%
9.09%
8.09%
10.48%
15.29%
Lợi nhuận hoạt động
-1.38%
-0.07%
2.09%
2.02%
4.51%
5.88%
Lợi nhuận gộp
-1.56%
-0.75%
1.81%
2.02%
3.61%
4.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-1.57%
-4.72%
10.36%
1.82%
6.04%
EBITDA
--
-3
112
137
345
301
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-0.05%
2.11%
2.04%
4.56%
5.96%
D&A cho EBITDA
--
1
1
1
4
4
EBIT
-52
-4
111
136
341
297
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.38%
-0.07%
2.09%
2.02%
4.51%
5.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.76%
-10.81%
19.83%
0%
13.93%
10.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của YTO International Express and Supply Chain Technology Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), YTO International Express and Supply Chain Technology Limited có tổng tài sản là $1,765, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-40
Tỷ lệ tài chính chính của YTOEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của YTO International Express and Supply Chain Technology Limited là 3.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12.73.
Doanh thu của YTO International Express and Supply Chain Technology Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
YTO International Express and Supply Chain Technology Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Air Freight, với doanh thu 3,272,682,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho YTO International Express and Supply Chain Technology Limited, với doanh thu 3,288,925,000.
YTO International Express and Supply Chain Technology Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, YTO International Express and Supply Chain Technology Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-40
YTO International Express and Supply Chain Technology Limited có nợ không?
có, YTO International Express and Supply Chain Technology Limited có nợ là 544
YTO International Express and Supply Chain Technology Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
YTO International Express and Supply Chain Technology Limited có tổng cộng 417.99 cổ phiếu đang lưu hành