Zip Co. Ltd. is a digital financial services company, which engages in the offering of point-of-sale credit and payment services. The company is headquartered in Sydney, New South Wales. The company went IPO on 2009-12-09. The Company, operating in two core markets: Australia and New Zealand (ANZ) and the United States, offers access to point-of-sale credit and digital payment services, connecting millions of customers with its global network of tens of thousands of merchants. In ANZ market, it offers retail line of credit products and personal loans to consumers in Australia and retail installment products to consumers in New Zealand. In the United States market, the Company offers Buy Now Pay Later (BNPL) instalment products to customers. In the United States market, its products include Zip Pay in 4 (shop online and instore and pay in four payments over six weeks) and Zip Pay in 8 (shop online and instore and pay in eight payments over 14 weeks). The firm offers various products in Australia including Zip Pay, Zip Plus, Zip Money, and Zip Personal Loan. In New Zealand market, it offers Zip Pay in 4 products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
1,220
1,071
867
677
596
393
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28.99%
24%
28%
14%
52%
146%
Chi phí doanh thu
458
404
293
279
365
203
Lợi nhuận gộp
762
667
574
397
231
190
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
358
327
273
296
321
340
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
417
391
404
398
442
422
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-33
-31
0
0
Lợi nhuận trước thuế
119
25
25
-366
-808
-743
Chi phí thuế thu nhập
10
-54
19
-36
0
-65
Lợi nhuận ròng
109
79
3
-377
-1,105
-678
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-337%
2,533%
-101%
-66%
63%
3,468%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,303.88
1,308.73
996.96
720.4
609.67
514.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
31%
38%
18%
19%
37%
EPS (Làm loãng)
0.08
0.06
0
-0.52
-1.81
-1.31
Tăng trưởng EPS
-258%
972%
-101%
-71%
37%
2,385%
Lưu thông tiền mặt tự do
-28
-69
255
-249
-781
-901
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
62.45%
62.27%
66.2%
58.64%
38.75%
48.34%
Lợi nhuận hoạt động
28.27%
25.77%
19.6%
0%
-35.4%
-58.77%
Lợi nhuận gộp
8.93%
7.37%
0.34%
-55.68%
-185.4%
-172.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.29%
-6.44%
29.41%
-36.77%
-131.04%
-229.26%
EBITDA
404
341
234
62
-150
-182
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
33.11%
31.83%
26.98%
9.15%
-25.16%
-46.31%
D&A cho EBITDA
59
65
64
62
61
49
EBIT
345
276
170
0
-211
-231
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
28.27%
25.77%
19.6%
0%
-35.4%
-58.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.4%
-216%
76%
9.83%
0%
8.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Zip Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Zip Co Ltd có tổng tài sản là $3,504, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $79
Tỷ lệ tài chính chính của ZIZTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Zip Co Ltd là 1.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.37, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.81.
Doanh thu của Zip Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Zip Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Zip Co Ltd, với doanh thu 7,573,000,000.
Zip Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Zip Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $79
Zip Co Ltd có nợ không?
có, Zip Co Ltd có nợ là 2,795
Zip Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Zip Co Ltd có tổng cộng 1,292.15 cổ phiếu đang lưu hành