African Rainbow Minerals Ltd. is a mining and minerals company, which engages in mining and beneficiation of mineral ores; and production of manganese alloys. The company is headquartered in Sandton, Gauteng. The company mines and beneficiates iron ore, manganese ore, chrome ore, platinum group metals (PGMs), nickel and coal and also has a strategic investment in gold through Harmony Gold Mining Company. The firm's segments include ARM Ferrous, ARM Coal and ARM Corporate. The ARM Platinum operating mines include Modikwa, Two Rivers, Nkomati, and Bokoni. The ARM Ferrous segment includes the Iron Ore Division and Manganese Division. The Iron Ore Division is made up of the Beeshoek and Khumani mines, both located in the Northern Cape. The Manganese Division is situated in the Northern Cape province of South Africa, approximately 80 kilometer (km) northwest of the town of Kuruman. The ARM Coal segment holds access to Glencore Operations South Africa's interest and entitlement in the Richards Bay Coal Terminal (RBCT).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
13,812
11,661
11,418
14,662
16,917
19,657
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
2%
-22%
-13%
-14%
69%
Chi phí doanh thu
11,264
11,851
10,541
8,836
7,660
7,900
Lợi nhuận gộp
2,548
-190
877
5,826
9,257
11,757
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
641
618
1,093
1,511
1,752
Nghiên cứu và Phát triển
--
67
232
212
166
105
Chi phí hoạt động
3,036
378
802
909
1,088
521
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
410
-168
-173
-226
-161
-150
Lợi nhuận trước thuế
3,256
1,070
2,200
11,155
17,100
18,805
Chi phí thuế thu nhập
1,153
561
-96
1,833
2,736
3,333
Lợi nhuận ròng
1,289
330
3,146
8,080
12,426
12,626
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-61%
-90%
-61%
-35%
-2%
218%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
193.89
196.17
196.19
196.48
196.03
197.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
6.66
1.68
16.03
41.12
63.38
63.98
Tăng trưởng EPS
-61%
-90%
-61%
-35%
-1%
218%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,116
-210
-2,224
1,787
2,591
3,708
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.44%
-1.62%
7.68%
39.73%
54.72%
59.81%
Lợi nhuận hoạt động
-3.53%
-4.87%
0.65%
33.53%
48.28%
57.16%
Lợi nhuận gộp
9.33%
2.82%
27.55%
55.1%
73.45%
64.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.56%
-1.8%
-19.47%
12.18%
15.31%
18.86%
EBITDA
--
-556
83
4,938
8,178
11,242
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-4.76%
0.72%
33.67%
48.34%
57.19%
D&A cho EBITDA
--
12
8
21
9
6
EBIT
-488
-568
75
4,917
8,169
11,236
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.53%
-4.87%
0.65%
33.53%
48.28%
57.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.41%
52.42%
-4.36%
16.43%
16%
17.72%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của African Rainbow Minerals Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), African Rainbow Minerals Limited có tổng tài sản là $74,325, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $330
Tỷ lệ tài chính chính của AFBOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của African Rainbow Minerals Limited là 4.02, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $59.44.
Doanh thu của African Rainbow Minerals Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
African Rainbow Minerals Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là African Rainbow Minerals Ferrous, với doanh thu 21,270,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho African Rainbow Minerals Limited, với doanh thu 9,627,000,000.
African Rainbow Minerals Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, African Rainbow Minerals Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $330
African Rainbow Minerals Limited có nợ không?
có, African Rainbow Minerals Limited có nợ là 18,464
African Rainbow Minerals Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
African Rainbow Minerals Limited có tổng cộng 192.81 cổ phiếu đang lưu hành