BioSyent, Inc. is a specialty pharmaceutical company, which engages in the development of pharmaceutical and healthcare products. The company is headquartered in Mississauga, Ontario. The Company, through its wholly owned subsidiaries, BioSyent Pharma Inc., and BioSyent Pharma International Inc., sources, acquires or in-licenses and further develops pharmaceutical and other healthcare products for sale in Canada and certain international markets. Hedley Technologies Ltd., and Hedley Technologies (USA) Inc., a wholly owned subsidiary, operates the Company’s business marketing biologically and health-friendly non-chemical insecticides. The Company’s products include Combogesic, Cathejell, FeraMAX Pd Therapeutic 150, FeraMAX Pd Maintenance 45, FeraMAX Pd Powder 15, Gelclair, Inofolic, Proktis-M, RepaGyn and Tibella, among others. Combogesic is for the short-term management of mild to moderate acute pain and the reduction of fever in adults. FeraMAX Pd Therapeutic 150 is for the treatment of iron deficiency anemia. The firm also provides specialized healthcare products for dental hygiene and oral health.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
45
13
9
12
10
10
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
30%
13%
33%
25%
43%
Chi phí doanh thu
11
3
2
2
2
2
Lợi nhuận gộp
34
10
7
9
7
8
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21
6
4
5
5
5
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
22
6
5
5
5
5
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
12
3
2
3
2
3
Chi phí thuế thu nhập
3
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
9
2
1
2
2
2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28.99%
0%
0%
0%
100%
100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.59
11.59
11.5
11.5
11.49
11.51
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-2%
-3%
-3%
-3%
EPS (Làm loãng)
0.78
0.2
0.17
0.23
0.17
0.2
Tăng trưởng EPS
17%
0%
26%
19%
31%
35%
Lưu thông tiền mặt tự do
12
2
3
2
3
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
75.55%
76.92%
77.77%
75%
70%
80%
Lợi nhuận hoạt động
24.44%
23.07%
22.22%
25%
20%
20%
Lợi nhuận gộp
20%
15.38%
11.11%
16.66%
20%
20%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.66%
15.38%
33.33%
16.66%
30%
0%
EBITDA
12
3
2
3
2
2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.66%
23.07%
22.22%
25%
20%
20%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
0
EBIT
11
3
2
3
2
2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
24.44%
23.07%
22.22%
25%
20%
20%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BioSyent Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BioSyent Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BIOYF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BioSyent Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của BioSyent Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BioSyent Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical, với doanh thu 30,602,646 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho BioSyent Inc., với doanh thu 30,300,745.
BioSyent Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BioSyent Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
BioSyent Inc. có nợ không?
không có, BioSyent Inc. có nợ là 0
BioSyent Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BioSyent Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành