Santander Bank Polska SA, formerly Bank Zachodni WBK SA, is a Poland-based commercial bank. It offers a range of banking services for private and business entities. The Bank operates through a network of retail branches in Poland, as well as automatic teller machines (ATM). Its operations are supported by mobile sellers, who are able to reach its clients in smaller cities. It also offers such services as securities intermediation, leasing, factoring, asset and fund management, insurance, and shares trading. The Bank issues payment cards and credit cards. Its customers are also offered access to their funds via the Internet, fixed-line telephones and mobile phones. As of December 31, 2012, it operated such wholly owned subsidiaries as Kredyt Trade Sp. z o.o. w likwidacji, Kredyt Lease SA, BFI Serwis Sp. z o.o. and Lizar Sp. z o.o. On January 4, 2013, Bank Zachodni WBK SA acquired the entire stake of Kredyt Bank SA.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
8,377
8,259
7,234
6,850
4,352
2,058
Chi phí thuế thu nhập
1,753
1,726
1,893
1,902
1,344
805
Lợi nhuận ròng
6,478
6,478
5,212
4,831
2,799
1,112
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
24%
8%
73%
152%
7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
102.18
102.18
102.18
102.18
102.18
102
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
63.4
63.4
51.01
47.27
27.39
10.9
Tăng trưởng EPS
24%
24%
8%
73%
151%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,013
10,013
2,571
8,615
8,276
9,565
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
598
598
614
569
523
579
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.92%
20.89%
26.16%
27.76%
30.88%
39.11%
Follow-Up Questions
Santander Bank Polska S.A. 的关键财务报表是什么?
根据最新的财务报表(Form-10K),Santander Bank Polska S.A. 的总资产为 $308,150,净lợi nhuận为 $6,478
BKZHY 的关键财务比率是什么?
Santander Bank Polska S.A. 的流动比率是 1.12,净利 margin 为 0,每股销售为 $0。
Santander Bank Polska S.A. 的收入按细分市场或地理位置如何划分?
Santander Bank Polska S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail Banking, với doanh thu 10,329,520,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Poland là thị trường chính cho Santander Bank Polska S.A., với doanh thu 17,811,205,000.
Santander Bank Polska S.A. 是否盈利?
có,根据最新的财务报表,Santander Bank Polska S.A. 的净lợi nhuận为 $6,478