BlueLinx Holdings, Inc. engages in the distribution of building and industrial products. The company is headquartered in Marietta, Georgia and currently employs 2,160 full-time employees. The company went IPO on 2004-12-14. The firm carries a portfolio of both branded and private-label stock keeping units (SKUs) across two principal product categories: specialty products and structural products. Its specialty products include items such as engineered wood, siding, millwork, outdoor living products, specialty lumber and panels, and industrial products. The firm's structural products include items such as lumber, plywood, oriented strand board, rebar, and remesh. The firm also provides a range of value-added services and solutions focused on relieving distribution and logistics challenges for its customers and suppliers. The company supplies products to various customers, including national home centers, pro dealers, cooperatives, specialty distributors, regional and local dealers and industrial manufacturers. The firm's geographic coverage includes all 50 states.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/04/2026
01/03/2026
09/27/2025
06/28/2025
03/29/2025
Doanh thu
2,975
731
715
748
780
709
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-6%
1%
0%
2%
-2%
Chi phí doanh thu
2,519
614
603
640
660
598
Lợi nhuận gộp
456
116
112
108
119
111
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
383
96
102
89
95
94
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
427
109
115
98
104
102
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-5
-1
-11
1
6
4
Chi phí thuế thu nhập
-1
0
-3
0
2
1
Lợi nhuận ròng
-4
-1
-8
1
4
2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-125%
-500%
-94%
-71%
-88%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7.86
7.86
7.9
7.94
7.97
8.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-1%
-5%
-7%
-8%
-5%
EPS (Làm loãng)
-0.51
-0.18
-1.08
0.2
0.54
0.33
Tăng trưởng EPS
--
-134%
-421%
-89%
-66%
-83%
Lưu thông tiền mặt tự do
12
-59
56
52
-36
-39
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.32%
15.86%
15.66%
14.43%
15.25%
15.65%
Lợi nhuận hoạt động
0.97%
0.95%
-0.41%
1.2%
1.92%
1.12%
Lợi nhuận gộp
-0.13%
-0.13%
-1.11%
0.13%
0.51%
0.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.4%
-8.07%
7.83%
6.95%
-4.61%
-5.5%
EBITDA
71
18
7
18
24
17
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.38%
2.46%
0.97%
2.4%
3.07%
2.39%
D&A cho EBITDA
42
11
10
9
9
9
EBIT
29
7
-3
9
15
8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.97%
0.95%
-0.41%
1.2%
1.92%
1.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20%
0%
27.27%
0%
33.33%
25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bluelinx Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bluelinx Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BXC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bluelinx Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Bluelinx Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bluelinx Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Specialty Products, với doanh thu 2,052,989,999 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Bluelinx Holdings Inc, với doanh thu 2,954,007,000.
Bluelinx Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bluelinx Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Bluelinx Holdings Inc có nợ không?
không có, Bluelinx Holdings Inc có nợ là 0
Bluelinx Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bluelinx Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành