Commercial Metals Co. engages in the manufacture, recycling, and marketing of steel and metal products. The company is headquartered in Irving, Texas and currently employs 12,690 full-time employees. The Company’s solutions support construction across a wide variety of applications, including infrastructure, non-residential, residential, industrial, and energy generation, and transmission. Its segments include North America Steel Group, Europe Steel Group, and Construction Solutions Group. The North America Steel Group segment provides a diverse range of products and solutions to support the construction sector. The Europe Steel Group segment is composed of a vertically integrated network of recycling facilities, an EAF mini mill and fabrication operations located in Poland. The Construction Solutions Group segment's portfolio consists of its construction services products, Tensar products and solutions and its impact metals, and performance reinforcing steel products. The company is also a supplier of precast concrete and pipe products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/31/2026
02/28/2026
11/30/2025
08/31/2025
05/31/2025
Doanh thu
8,850
2,483
2,132
2,120
2,114
2,019
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
23%
22%
11%
6%
-3%
Chi phí doanh thu
7,207
2,028
1,744
1,713
1,721
1,720
Lợi nhuận gộp
1,642
455
387
407
392
299
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
817
222
225
193
176
173
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
830
222
233
195
179
175
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
674
188
109
182
193
109
Chi phí thuế thu nhập
79
15
16
5
41
26
Lợi nhuận ròng
595
173
93
177
151
83
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,553%
108%
272%
-200.99%
47%
-30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
111.71
111.71
111.91
112.25
116.03
113.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-2%
0%
-3%
EPS (Làm loãng)
5.32
1.54
0.83
1.57
1.3
0.73
Tăng trưởng EPS
1,612%
112%
274%
-202.99%
46%
-28.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
405
76
43
78
206
64
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.55%
18.32%
18.15%
19.19%
18.54%
14.8%
Lợi nhuận hoạt động
9.17%
9.34%
7.22%
9.95%
10.07%
6.14%
Lợi nhuận gộp
6.72%
6.96%
4.36%
8.34%
7.14%
4.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.57%
3.06%
2.01%
3.67%
9.74%
3.16%
EBITDA
1,167
339
256
283
285
196
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.18%
13.65%
12%
13.34%
13.48%
9.7%
D&A cho EBITDA
355
107
102
72
72
72
EBIT
812
232
154
211
213
124
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.17%
9.34%
7.22%
9.95%
10.07%
6.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.72%
7.97%
14.67%
2.74%
21.24%
23.85%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Commercial Metals Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Commercial Metals Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CMC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Commercial Metals Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Commercial Metals Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Commercial Metals Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là North America Steel Group, với doanh thu 6,083,849,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Commercial Metals Co, với doanh thu 6,216,096,000.
Commercial Metals Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Commercial Metals Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Commercial Metals Co có nợ không?
không có, Commercial Metals Co có nợ là 0
Commercial Metals Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Commercial Metals Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành