Capricorn Energy Plc engages in the exploration, development, and production of oil and gas properties. The Company’s producing assets are located across four concession areas: Obaiyed, which includes an onshore gas field; Badr El Din (BED) comprises five producing concessions, both oil and gas; North East Abu Gharadig (NEAG) comprises the concession covering the NEAG Tiba area and the NEAG Extension area; and Alam El Shawish West (AESW) concession area.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
135
68
67
74
103
126
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-24%
-8%
-35%
-41%
-20%
2%
Chi phí doanh thu
90
34
56
66
59
97
Lợi nhuận gộp
45
34
11
7
44
29
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
17
3
14
15
12
29
Nghiên cứu và Phát triển
12
13
-1
4
5
13
Chi phí hoạt động
29
16
13
19
17
42
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-4
0
-1
-2
-1
Lợi nhuận trước thuế
-4
2
-7
-2
16
-69
Chi phí thuế thu nhập
-21
-20
-1
12
13
21
Lợi nhuận ròng
19
25
-6
8
1
-81
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
90%
213%
-700%
-110%
-102%
-33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
74.87
74.87
68.52
69.34
87.14
151.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
8%
-21%
-54%
16%
100%
EPS (Làm loãng)
0.25
0.34
-0.09
0.12
0.02
-0.53
Tăng trưởng EPS
67%
183%
-430.99%
-123%
-104%
-67%
Lưu thông tiền mặt tự do
59
73
-13
-1
46
-33
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.33%
50%
16.41%
9.45%
42.71%
23.01%
Lợi nhuận hoạt động
11.85%
26.47%
-2.98%
-16.21%
25.24%
-10.31%
Lợi nhuận gộp
14.07%
36.76%
-8.95%
10.81%
0.97%
-64.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
43.7%
107.35%
-19.4%
-1.35%
44.66%
-26.19%
EBITDA
68
31
36
36
64
55
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
50.37%
45.58%
53.73%
48.64%
62.13%
43.65%
D&A cho EBITDA
52
13
38
48
38
68
EBIT
16
18
-2
-12
26
-13
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.85%
26.47%
-2.98%
-16.21%
25.24%
-10.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
525%
-1,000%
14.28%
-600%
81.25%
-30.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Capricorn Energy PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Capricorn Energy PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CRNZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Capricorn Energy PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Capricorn Energy PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Capricorn Energy PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil, với doanh thu 87,336,768 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Egypt là thị trường chính cho Capricorn Energy PLC, với doanh thu 114,883,849.
Capricorn Energy PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Capricorn Energy PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Capricorn Energy PLC có nợ không?
không có, Capricorn Energy PLC có nợ là 0
Capricorn Energy PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Capricorn Energy PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành