Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. engages in the management of its group companies which deals in the management of department stores. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 8,921 full-time employees. The company went IPO on 2008-04-01. The company operates through three segments. The Department Store Business segment sells clothing, personal items, miscellaneous goods, household goods, and food. The Credit & Finance Business/Customer Organization Management Business segment is involved in credit cards, money lending, non-life insurance agency, life insurance solicitation agency, and customer organization management businesses. The Real Estate Business segment is involved in real estate rental, tenant management, and building interior design. In addition, the Company is also involved in retail, manufacturing/import/export/wholesale, logistics, human resources services, information processing services, media, and travel businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
545,626
139,285
152,475
129,673
124,193
138,067
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
1%
-1%
-4%
-4%
3%
Chi phí doanh thu
208,904
52,214
58,955
50,494
47,241
55,366
Lợi nhuận gộp
336,722
87,071
93,520
79,179
76,952
82,701
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
256,702
65,118
66,905
63,377
61,302
66,328
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
256,702
65,116
66,906
63,378
61,302
66,327
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,187
-161
420
803
125
-155
Lợi nhuận trước thuế
95,803
21,013
31,071
15,958
27,761
15,953
Chi phí thuế thu nhập
19,713
-3,820
9,177
5,426
8,930
9,628
Lợi nhuận ròng
76,096
24,829
21,894
10,535
18,838
6,335
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
292%
4%
-10%
37%
-74%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
351.89
351.89
352.63
355.62
363.59
366.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-5%
-5%
-3%
-3%
EPS (Làm loãng)
216.24
70.55
62.08
29.62
51.81
17.26
Tăng trưởng EPS
50%
309%
9%
-5%
42%
-73%
Lưu thông tiền mặt tự do
59,966
44,743
--
15,223
--
46,478
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.71%
62.51%
61.33%
61.06%
61.96%
59.89%
Lợi nhuận hoạt động
14.66%
15.76%
17.45%
12.18%
12.6%
11.85%
Lợi nhuận gộp
13.94%
17.82%
14.35%
8.12%
15.16%
4.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.99%
32.12%
--
11.73%
--
33.66%
EBITDA
104,450
34,153
--
28,033
--
28,890
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.14%
24.52%
--
21.61%
--
20.92%
D&A cho EBITDA
24,430
12,198
--
12,232
--
12,516
EBIT
80,020
21,955
26,614
15,801
15,650
16,374
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.66%
15.76%
17.45%
12.18%
12.6%
11.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.57%
-18.17%
29.53%
34%
32.16%
60.35%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của IMHDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Department Store, với doanh thu 458,219,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd., với doanh thu 555,517,000,000.
Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. có nợ không?
không có, Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. có nợ là 0
Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành