Kyocera Corp. develops, produces, and distributes products based on fine ceramic technologies. The company is headquartered in Kyoto, Kyoto-Fu and currently employs 77,136 full-time employees. The company operates through three segments. The Core Components segment provides various fine ceramic components such as components for semiconductor manufacturing equipment, automotive camera modules, and ceramic/organic packages that protect electronic components and integrated circuits. The Electronic Components segment provides various electronic components and devices such as capacitors, crystal components, connectors, and power semiconductors. The Solutions segment provides cutting tools, pneumatic and electric tools, office printers and Multifunction Peripherals, document management systems, commercial and industrial printers, and telecommunication terminals and telecommunication solution services for corporate customers. The firm also offers smart energy-related products and services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,044,395
2,014,454
2,004,221
2,025,332
1,838,938
1,526,897
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
1%
-1%
10%
20%
-5%
Chi phí doanh thu
1,455,999
1,455,280
1,451,110
1,460,388
1,325,295
1,119,950
Lợi nhuận gộp
588,396
559,174
553,111
564,944
513,643
406,947
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
502,751
442,511
413,328
389,189
324,913
279,276
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
502,751
492,279
460,187
435,121
362,333
313,119
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4,208
2,207
731
2,410
5,563
2,823
Lợi nhuận trước thuế
135,202
63,631
136,143
176,192
198,947
117,559
Chi phí thuế thu nhập
27,849
36,177
31,316
45,227
46,911
24,209
Lợi nhuận ròng
103,717
24,097
101,074
127,988
148,414
90,214
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
257%
-76%
-21%
-14%
65%
-16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,359.26
1,408.72
1,412.12
1,435.64
1,443.87
1,449.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
0%
-2%
-1%
0%
300%
EPS (Làm loãng)
76.3
17.1
71.57
89.15
102.78
62.22
Tăng trưởng EPS
270%
-76%
-20%
-13%
65%
-79%
Lưu thông tiền mặt tự do
37,186
70,074
109,330
-7,431
55,055
88,695
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.78%
27.75%
27.59%
27.89%
27.93%
26.65%
Lợi nhuận hoạt động
4.18%
3.32%
4.63%
6.4%
8.22%
6.14%
Lợi nhuận gộp
5.07%
1.19%
5.04%
6.31%
8.07%
5.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.81%
3.47%
5.45%
-0.36%
2.99%
5.8%
EBITDA
243,855
227,822
249,874
279,426
280,270
202,886
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.92%
11.3%
12.46%
13.79%
15.24%
13.28%
D&A cho EBITDA
158,210
160,927
156,950
149,603
128,960
109,058
EBIT
85,645
66,895
92,924
129,823
151,310
93,828
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.18%
3.32%
4.63%
6.4%
8.22%
6.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.59%
56.85%
23%
25.66%
23.57%
20.59%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kyocera Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kyocera Corp có tổng tài sản là $4,511,307, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $24,097
Tỷ lệ tài chính chính của KYOCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kyocera Corp là 3.48, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.19, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,429.98.
Doanh thu của Kyocera Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kyocera Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Solution, với doanh thu 1,082,626,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kyocera Corp, với doanh thu 583,895,000,000.
Kyocera Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kyocera Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $24,097
Kyocera Corp có nợ không?
có, Kyocera Corp có nợ là 1,293,519
Kyocera Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kyocera Corp có tổng cộng 1,408.74 cổ phiếu đang lưu hành