Metals X Ltd. engages in the production of tin in Australia. The Company’s principal activities include investment in a joint venture company operating a tin mine in Australia and investments in companies undertaking exploration and development of tin, gold and base metals projects in Australia and Europe. The firm owns a 50% equity interest in the Renison Tin Operation (Renison) through its 50% stake in the Bluestone Mines Tasmania Joint Venture Pty Ltd. The tailings dams have a Probable Ore Reserve containing approximately 99,000 tons of tin and 51,000 tons of copper. The company also holds rights to over 45 square kilometers of prospective tenure surrounding Renison. Its base metals portfolio is leveraged both to global Gross domestic product (GDP) growth and to the burgeoning technological advancement in batteries, in particular their application in the electric vehicle market.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
284
137
147
123
94
91
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
30%
11%
56%
35%
52%
38%
Chi phí doanh thu
158
74
83
64
59
59
Lợi nhuận gộp
126
63
63
59
35
31
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
2
1
1
1
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4
2
1
-3
1
2
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
138
65
73
93
26
9
Chi phí thuế thu nhập
33
13
20
6
11
7
Lợi nhuận ròng
104
51
52
87
14
2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
-41%
271%
4,250%
17%
-80%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
864.58
864.58
908.19
898.76
906.7
906.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.11
0.05
0.05
0.09
0.01
0
Tăng trưởng EPS
4%
-39%
254.99%
3,375%
23%
-72%
Lưu thông tiền mặt tự do
90
45
45
60
42
21
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.36%
45.98%
42.85%
47.96%
37.23%
34.06%
Lợi nhuận hoạt động
42.95%
43.79%
41.49%
51.21%
36.17%
31.86%
Lợi nhuận gộp
36.61%
37.22%
35.37%
70.73%
14.89%
2.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
31.69%
32.84%
30.61%
48.78%
44.68%
23.07%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
122
60
61
63
34
29
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.95%
43.79%
41.49%
51.21%
36.17%
31.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.91%
20%
27.39%
6.45%
42.3%
77.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Metals X Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Metals X Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MLXEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Metals X Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Metals X Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Metals X Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tin Concentrate, với doanh thu 284,999,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Metals X Limited, với doanh thu 284,999,000.
Metals X Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Metals X Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Metals X Limited có nợ không?
không có, Metals X Limited có nợ là 0
Metals X Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Metals X Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành