Osceola Gold, Inc. engages in the mining of gold and precious metal. The company is headquartered in Alpharetta, Georgia. The company went IPO on 2010-11-17. The firm is an emerging, low-cost producer whose primary assets are the gold mining claims known as Mav G in the Osceola Mining District, located in Mary Ann Canyon in White Pine County, Nevada. The primary minerals excavated in the Osceola Mining District are gold and tungsten. The Osceola Gold Mining District is rich in gold and trace minerals.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2025
04/30/2024
04/30/2023
04/30/2022
04/30/2021
Doanh thu
9,220
6,934
4,588
2,314
1,506
1,024
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
38%
51%
98%
54%
47%
52%
Chi phí doanh thu
2,714
2,509
1,502
1,025
845
719
Lợi nhuận gộp
6,506
4,424
3,086
1,288
661
304
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,777
5,082
4,647
3,995
2,713
2,168
Nghiên cứu và Phát triển
571
498
555
451
684
785
Chi phí hoạt động
6,349
5,580
5,203
4,446
3,397
2,953
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-60
-125
8
8
33
10
Lợi nhuận trước thuế
1,610
-2,479
-24
-2,443
-1,893
-2,011
Chi phí thuế thu nhập
363
22
230
2
1
1
Lợi nhuận ròng
1,246
-2,501
-255
-2,445
-1,894
-2,012
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-231%
881%
-90%
28.99%
-6%
-35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
148.35
99.24
73.28
60.19
50.93
40.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
43%
35%
22%
18%
26%
35%
EPS (Làm loãng)
8.4
-25.2
-3.48
-40.63
-37.2
-49.65
Tăng trưởng EPS
-192%
623%
-91%
9%
-25%
-52%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-1,726
-1,904
-4,603
-2,916
-3,275
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
70.56%
63.8%
67.26%
55.66%
43.89%
29.68%
Lợi nhuận hoạt động
1.7%
-16.67%
-46.14%
-136.47%
-181.67%
-258.59%
Lợi nhuận gộp
13.51%
-36.06%
-5.55%
-105.66%
-125.76%
-196.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-24.89%
-41.49%
-198.91%
-193.62%
-319.82%
EBITDA
--
--
--
--
-2,736
-2,648
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
-181.67%
-258.59%
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
0
0
EBIT
157
-1,156
-2,117
-3,158
-2,736
-2,648
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.7%
-16.67%
-46.14%
-136.47%
-181.67%
-258.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.54%
-0.88%
-958.33%
-0.08%
-0.05%
-0.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Osceola Gold Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), 3-D Matrix, Ltd. có tổng tài sản là $6,513, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,501
Tỷ lệ tài chính chính của OSCI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của 3-D Matrix, Ltd. là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là -36.06, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $69.87.
Doanh thu của Osceola Gold Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
3-D Matrix, Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Medical Products, với doanh thu 6,934,144,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho 3-D Matrix, Ltd., với doanh thu 3,152,932,000.
Osceola Gold Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, 3-D Matrix, Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,501
Osceola Gold Inc có nợ không?
có, 3-D Matrix, Ltd. có nợ là 4,296
Osceola Gold Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
3-D Matrix, Ltd. có tổng cộng 110.29 cổ phiếu đang lưu hành