State Bank of India engages in the provision of public sector banking, and financial services statutory body. The company is headquartered in Mumbai, Maharashtra and currently employs 236,226 full-time employees. The firm is engaged in providing a wide range of products and services to individuals, commercial enterprises, corporates, public bodies and institutional customers. The firm has a digital platform, YONO 2.0, which is designed to reduce customer acquisition costs by a factor of ten compared to traditional banking methods. Its segments include Treasury, Corporate/Wholesale Banking, Retail Banking, Insurance Business and Other Banking Business. The Treasury segment includes investment portfolios and trading in foreign exchange contracts and derivative contracts. The Corporate/Wholesale Banking segment comprises the lending activities of the corporate accounts group, the commercial client’s group and the stressed assets resolution group. The Retail Banking Segment is engaged in personal banking activities including lending activities to corporate customers having banking relations with its branches.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,148,492
1,063,652
912,400
753,985
497,386
327,959
Chi phí thuế thu nhập
299,007
273,481
231,017
188,401
133,824
85,162
Lợi nhuận ròng
832,563
775,613
670,846
556,481
353,738
224,054
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
16%
21%
56.99%
57.99%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9,232.18
8,924.61
8,924.61
8,924.61
8,924.61
8,924.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
90.18
86.9
75.17
62.35
39.64
25.11
Tăng trưởng EPS
1%
16%
21%
56.99%
57.99%
13%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
428,490
174,573
-906,847
543,895
860,909
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
39,914
38,491
36,955
36,912
37,110
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.03%
25.71%
25.31%
24.98%
26.9%
25.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của State Bank of India là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), State Bank of India có tổng tài sản là $73,141,853, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $775,613
Tỷ lệ tài chính chính của SBKFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của State Bank of India là 1.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của State Bank of India được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
State Bank of India lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Treasury, với doanh thu 1,346,275,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Domestic là thị trường chính cho State Bank of India, với doanh thu 6,146,071,200,000.
State Bank of India có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, State Bank of India có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $775,613
State Bank of India có nợ không?
có, State Bank of India có nợ là 68,271,485
State Bank of India có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
State Bank of India có tổng cộng 8,924.62 cổ phiếu đang lưu hành